Cách tìm kiếm từ khóa để viết bài

 

Phân tích đối thủ

Dưới đây là quy trình phân tích đối thủ của Quang:

  1. Nghiên cứu từ khóa theo trường phái cổ điển và hiện đại.
  2. Xác định Top 10 đối thủ.
  3. Dùng Ahrefs, tìm Top Pages của từng đối thủ. Lên kế hoạch nội dung và anchor text.
  4. Dựa vào chỉ số Matches, xác định độ ưu tiên khi xây dựng backlink.
  5. Dùng Clique Hunter trong Majestic, xác định chủ đề chung của thị trường.
  6. Dùng kỹ thuật dịch ngược, tìm kiếm domain chất lượng và cùng chủ đề.
  7. Tìm list domain cùng chủ đề, chất lượng ở nước ngoài.
  8. Dùng URL Profiler và GSA Platform Identifier, lọc ra forum nước ngoài cùng chủ đề.
  9. Cách lấy backlink, và bơm traffic tự nhiên vào bài viết trên forum chất lượng nước ngoài.

Xin mời bạn đọc tiếp chi tiết bài viết.

0. NGHIÊN CỨU TỪ KHÓA THEO TRƯỜNG PHÁI HIỆN ĐẠI

Khi lên kế hoạch SEO, bạn cần lên được bộ ba sau:

  1. Nghiên cứu từ khóa
  2. Lên kế hoạch nội dung
  3. Điều phối anchor text

Bộ ba này đi theo một chuỗi tuần tự.

Nghĩa là, bạn muốn lên được kế hoạch nội dung, bạn phải nghiên cứu từ khóa trước.

Sau đó, bạn mới có thể chuyển qua bước lên kế hoạch điều phối anchor text.

Để nghiên cứu từ khóa, có hai trường phái, đó là trường phái cổ điển và hiện đại.

Trường phái cổ điển là nghiên cứu từ khóa dựa trên tập từ khóa gốc có sẵn. Công cụ hỗ trợ là Google Keyword PlannerKeywordIO ToolKWFinder và Rank Checker.

Trường phái hiện đại là nghiên cứu từ khóa dựa trên tập đối thủ. Công cụ hỗ trợ là Ahrefs và SEMRush.

Bạn có thể chọn một trong hai trường phái để làm.

Theo kinh nghiệm cá nhân, Quang thường dùng cách thứ hai, nghiên cứu tập từ khóa của đối thủ, vì nó dễ làm và hiệu quả hơn.

Về độ khó từ khóa, bạn nên làm sau. Vì nếu phân tích độ khó từ khóa ngay từ đầu, bạn sẽ bị bối rối.

1. XÁC ĐỊNH TOP 10 ĐỐI THỦ

Đầu tiên, bạn dùng trình duyệt Google ẩn danh để tìm Top 10 đối thủ.

Ví dụ như bạn bán sản phẩm mật ong rừng.

Bạn bật trình duyệt ẩn danh, rồi gõ từ khóa mật ong rừng.

Kéo xuống, bạn sẽ tìm được Top 10 đối thủ như sau:

  1. hoabanfood.com
  2. matongrungnguyenchat.edu.vn
  3. matongsonla.vn
  4. matonggialai.com
  5. matdaingan.com
  6. matongrungvn.com
  7. khaihoan.net
  8. thegioisuaongchua.com
  9. matongrungdanang.com
  10. hilobee.vn

Quang chỉ lọc ra các đối thủ trực tiếp chuyên bán mật ong rừng.

Các đối thủ bán hàng đa ngành (samvudiep.com, dacsandantoc.net…)sàn thương mại điện tử quá lớn (như Tiki, Sendo, Lazada…), các trang báo chí (VnExpress, Zing, Kênh 14…), Quang thường bỏ qua.

Họ không thực sự là đối thủ trực tiếp, hoặc họ đã quá mạnh.

Nếu hiểu đủ sâu, bạn có thể vẫn khai thác được những đối thủ này.

Nhưng nếu mới bắt đầu, bạn nên bỏ qua họ, vì việc so sánh sẽ bị khập khiễng, dẫn đến việc phân tích sẽ phức tạp hơn.

2. LÊN KẾ HOẠCH NỘI DUNG VÀ KẾ HOẠCH ANCHOR TEXT

Sau khi xác định được Top 10 đối thủ, bạn có thể nghiên cứu từ khóa dựa trên Organic Keywords hoặc Top Pages của đối thủ, để lên được kế hoạch nội dung.

Organic Keywords thiên về việc đánh tỉa từ khóa ngách, còn Top Pages thiên về từ khóa trọng tâm.

Nếu nội dung của bạn đã cứng, và bạn muốn kéo thêm Traffic, bạn nên dùng Organic Keywords.

Còn nếu là người mới bắt đầu, bạn nên dùng Top Pages để tìm nhóm từ khóa trọng tâm, rồi từ đó xây dựng nội dung lõi.

Phần nghiên cứu Organic Keywords, bạn có thể tham khảo bài viết Phantom Keywords tại đây.

Còn Quang sẽ hỗ trợ bạn phần nghiên cứu từ khóa của đối thủ qua Top Pages.

2.1. Lên kế hoạch nội dung

Đầu tiên, bạn hãy lấy domain của một đối thủ, sau đó nhập vào Ahrefs.

Ví dụ, Quang lấy đối thủ mạnh nhất của mình, là hoabanfood.com và chọn mục Top Pages.

Trong mục Top Pages của hoabanfood.com, kéo xuống một đoạn và quan sát, bạn sẽ tìm được những Pages có nội dung liên quan tới mật ong rừng như sau:

Nội dung mật ong rừng và cách bảo quản mật ong

Nội dung cách thử mật ong rừng, sáp ong và nghệ vàng mật ong

Dựa vào các từ khóa được liệt kê trong mục Top Keyword , bạn sẽ lên được các ý tưởng nội dung sau:

  1. Mật ong rừng
  2. Cách bảo quản mật ong
  3. Cách thử mật ong rừng
  4. Những điều cần biết về mật ong rừng
  5. Phấn hoa mật ong
  6. Mật ong hoa nhãn
  7. Sáp ong
  8. Nghệ vàng mật ong
  9. Mật ong kết tinh
  10. Cách ngâm rượu ong…

2.2. Lên nội dung chi tiết cho một bài viết

Sau khi lên được ý tưởng nội dung cho toàn bộ các bài viết, bạn cần lên sườn nội dung chi tiết cho từng bài viết một.

Giả sử, Quang muốn lên nội dung chi tiết cho bài viết Cách thử mật ong rừng.

Bạn nhìn thấy con số 131 không?

Đây là số từ khóa mà hoabanfood.com đang lên Top 100 Google.

Đó chính là phần thông tin quan trọng nhất trong việc nghiên cứu từ khóa.

Hãy click vào đó.

Và bạn sẽ thấy được toàn bộ những từ khóa đồng nghĩa, có nghĩa liên quan, từ khóa không dấu, từ khóa địa phương, từ khóa sai chính tả trong đó. Ví dụ như:

  • Phân biệt mật ong rừng và nhận biết mật ong rừng, là hai từ khóa đồng nghĩa với nhau.
  • Kiểm tra mật ong thật và mật ong thật kiến có bu không, là hai từ khóa có nghĩa liên quan nhau.
  • Cách phân biệt mật ong rừng và cach phan biet mat ong rung, là hai từ khóa có dấu và không dấu.

Dựa vào các từ khóa này, bạn bắt đầu gom từ khóa để lên sườn nội dung.

Ví dụ như sườn nội dung chi tiết cho bài viết Cách thử mật ong rừng sẽ là:

  1. Cách thử / phân biệt / nhận biết / kiểm tra mật ong rừng nguyên chất / mật ong thật
  2. Phân biệt mật ong rừng và mật ong nuôi
  3. Cách thử / phân biệt mật ong thật / mật ong giả
  4. Cách nhận biết tổ ong có mật
  5. Mật ong nuôi có tốt không? / Mật ong hoa nhãn có tốt không?
  6. Mật ong thật có bị kiến bu không?
  7. Cách làm mật ong hết bọt
  8. Mật ong thật / mật ong nguyên chất có màu gì?
  9. Hình ảnh chai mật ong
  10. Mật ong bị sủi bọt / nổi bọt trắng / bị đen / bị đông đặc

Sau khi có được sườn nội dung, bạn sẽ  có hai cách chính để triển khai nội dung như sau:

  • Cách 1: Gom toàn bộ 10 nội dung này vào 1 bài viết duy nhất, tầm 2.000 – 3.000 từ.
  • Cách 2: Bạn tách ra thành 3 – 4 bài viết nhỏ, mỗi bài viết khoảng 2 – 3 ý, và tạo thành một series bài viết có tên như: Cách thử mật ong rừng phần 1, phần 2, phần 3….

Tùy vào sở thích, mà bạn có thể chọn một trong hai cách triển khai.

FILE DEMO: https://tinyurl.com/yco7tfln

2.3. Lên kế hoạch anchor text

Bạn vào từng URL có Top Keyword liên quan của đối thủ, và download bộ từ khóa về.

Ví dụ như, Quang download bộ từ khóa của 3 URL có Top Keyword sau:

  1. Mật ong rừng
  2. Cách bảo quản mật ong
  3. Cách thử mật ong rừng

Sau đó, bạn gom các file lại thành một file Excel gồm có 3 cột sau:

  • Keyword (từ khóa)
  • Volume (lượng tìm kiếm)
  • URL, tương ứng với tên miền của bạn, và đuôi là từ khóa gốc không dấu. Ví dụ với nhóm từ khóa mật ong rừng, URL sẽ có tên là tenmien.com/mat-ong-rung

Bạn lưu ý, cột Keyword, bạn sẽ dùng chúng để làm anchor text.

Phần lớn từ khóa, bạn dùng chúng làm anchor text trong liên kết nội bộ và backlink.

Từ khóa không dấu, ngoài SEO bằng anchor text trong liên kết nội bộ và backlink, bạn có thể SEO bằng thẻ TAG, hoặc đặt trong Footer / Sitebar / Menu.

Từ khóa sai chính tả và địa phương, bạn có thể SEO trong phần bình luận ảo.

Ngoài ra, bạn nên dùng chức năng Remove Duplicaties (chọn cột Keyword) trong Excel để đảm bảo mỗi từ khóa, chỉ được SEO trong một URL đích duy nhất để tránh trường hợp keyword cannibalization.

FILE DEMO:  https://tinyurl.com/y7w4trvy

3. XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ ƯU TIÊN KHI XÂY DỰNG BACKLINK

Đầu tiên, bạn cũng cần xác định Top 10 trong lĩnh vực của mình.

Ví dụ như trong lĩnh vực du lịch Đà Nẵng.

Dùng trình duyệt ẩn danh, bạn sẽ tìm được danh sách Top 10 đối thủ như sau:

  1. dulichbui24.com
  2. ivivu.com
  3. travel.com.vn
  4. dranahotel.com
  5. anbinhtravel.com
  6. saigontourist.net
  7. dulichkhampha24.com
  8. danangsensetravel.com
  9. traveloka.com
  10. diadiemanuong.com

Sau khi tìm đượcTop 10 đối thủ, bạn vào phần Compare Domain / Clique Hunter của Majestic, rồi dán danh sách các 10 đối thủ vào đó.

Bạn vào Tab Clique Hunter, rồi bấm nút Download Data để tải file Excel về.

Trong phần này, bạn sẽ có thông tin chi tiết về backlink.

Bạn xóa đi những phần dư thừa, và giữ lại những thông tin quan trọng sau:

  1. Domain Name
  2. Matches
  3. Country Code, chỉ lấy mã VN (Việt Nam)
  4. CitationFlow
  5. TrustFlow
  6. TopicalTrust Flow, chỉ lấy cột đầu tiên

Để tìm được domain tương đối có chất lượng, bạn nên tạo bộ lọc TF, CF > 0.

Sau đó, bạn sort theo chỉ số Matches từ cao tới thấp, bạn sẽ thấy được độ ưu tiên để xây dựng backlink.

Lướt qua một vòng các domain trên, bạn sẽ thấy một vài điều sau:

  1. didau.orgphuot.vn… là những diễn đàn chuyên dụng cho dân du lịch. Bạn có thể viết bài, hoặc thuê quảng cáo treo banner tại đây. Backlink của các trang này vừa mạnhliên quan, có traffic của khách hàng thật, rất tốt. Bạn nên lấy được backlink từ chúng.
  2. ttvnol.comddcntp.com… là những forum phổ biến, và có lượng truy cập. Backlink từ ttvnol.com sẽ tốt hơn ddcntp.com, vì nó đã tồn tại từ rất lâu và có độ uy tín cao hơn. Backlink ở đây chủ yếu có sức mạnh, nhưng không có traffic.
  3. nhungtrangwebvietnam.com, trangnhat.net… là một trang thông tin đăng ký doanh nghiệp (Citation Business Information). Bạn cứ chuẩn bị hồ sơ công ty đầy đủ, mã số thuế, rồi gửi email tới ban quản trị là đăng tin được.  Bạn thường sẽ tốn một khoảng phí nhỏ, nhưng okie. Chủ yếu để tăng Trust Rank, và một phần để phủ thông tin thương hiệu.
  4. raovatsoctrang.com, muare30s.com… là những trang rao vặt. Bạn có thể đăng tin lên đây. Lấy backlink, không traffic.

 Ngoài ra, nếu sort theo TrustFlow / CitationFlow, bạn sẽ có kết quả như hình này.

Bạn sẽ thấy, đây hầu hết là những tờ báo mạng lớn ở Việt Nam, mà đối thủ đã có được backlink.

Có tới 4/10 đối thủ có được backlink từ Tuổi Trẻ và Zing.

Và 6/10 đối thủ có được backlink từ VnExpressPCWorldHà Nội MớiYeah 1

Làm sao để lấy được những backlink chất lượng này?

Chỉ có một cách duy nhất, đó là MUA LINK, qua việc mua bài PR/ đặt banner / textlink.

Lúc này, bạn cần xem nguồn lực tài chính công ty mình mạnh tới đâu, và khả năng chi tiền tới đâu?

Công việc của bạn sẽ là xin báo giá, thống kê các chỉ số, và đo lường.

Mục tiêu cuối cùng là lấy được backlink mạnh nhất, với chi phí thấp nhất, và tiếp cận được đối tượng khách hàng tiềm năng nhất.

Muốn làm được, bạn phải tracking hệ thống và phân tích số liệu cực tốt, và cần sự hỗ trợ của bộ phận Media trong việc liên hệ và thương lượng giá với bên báo chí / blogger.

Nếu công ty bạn lớn thì cứ chơi. Nếu công ty bạn nhỏ, ít tiền, bạn có thể bỏ qua bước này.

Có ba lưu ý như sau:

  1. Với các backlink GOV và EDU, bạn có thể mua textlink. Mua thế nào thì rất dễ. Bạn cứ gửi email tới người quản trị, rồi xin báo giá. Trang web tuy của cơ quan nhà nước / trường đại học / cao đẳng…, nhưng quản trị cũng là một người hết sức bình thường như bạn và Quang, cũng phải làm thêm kiếm thu nhập. Bạn cứ gửi email xin mua textlink, báo giá, trả tiền, là xong. Tuy nhiên, trước khi mua, bạn kéo xuống footer xem trang web của họ có gắn textlink không đã. Nếu có, thì chắc chắn là đã có anh em SEOer mua được. Họ mua được, thì mình cũng mua được. Còn nếu không thấy gì thì chắc không mua được đâu!

Forum Đại học Kinh Tế HCM, là mua textlink được

Website của huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, cũng mua textlink được

  1. Trong phần Clique Hunter của Majestic có thống kê cách đối thủ lấy backlink. Bạn vào từng link xem backlink đối thủ lấy về được thuộc định dạng nào (bài viết, textlink, hình ảnh, comment…), thì bạn làm tương tự như thế. Bước này bạn làm bằng tay, chứ không có tool.

  1. Clique Hunter của Majestic và Link Intersect của Ahrefs đều có chức năng tương tự nhau, tức là đi tìm độ ưu tiên khi xây dựng backlink dựa trên phân tích đối thủ. Bạn dùng Link Intersect của Ahrefs sẽ chính xác hơn Clique Hunter của Majestic, vì Ahrefs cập nhật dữ liệu tốt hơn. Tuy nhiên, Quang vẫn chọn Clique Hunter, vì cặp TF, CF của Majestic xác định chất lượng domain tốt hơn DR của Ahrefs, và Majestic mới xác định được chủ đề lĩnh vực (Topical Trust Flow), còn Ahrefs thì không.

Chức năng Link Intersect của Ahrefs

FILE DEMO: https://tinyurl.com/yd5bsc8m

Majestic, bạn cần dùng bản FireFox Portable, mới dùng được chức năng Clique Hunter. Quang đã cài nó lên máy ảo. Bạn xem cách sử dụng tại đây.

4. XÁC ĐỊNH CHỦ ĐỀ CHUNG BẰNG CLIQUE HUNTER

Bạn quay lại với Majestic nhé.

Bạn lập lại bước cho danh sách Top 10 đối thủ vào phần Compare Domain / Clique Huntercủa Majestic.

Sau đó, bạn chuyển qua Tab Summary, rồi chọn nút Download Data để tải file về.

Mở file ra, bạn sẽ xác định được chủ đề lĩnh vực của mình.

Majestic xác định chủ đề trang web của bạn, dựa vào phân tích liên kết nội bộ, chứ không phải dựa trên backlink, nên kết quả có độ chính xác tương đối cao.

Bạn có thể đọc thêm cách Majestic  xác định chủ đề tại đây.

Như vậy, với lĩnh vực du lịch Đà Nẵng, bạn sẽ thấy, chủ đề chính là Recreation / Travel.

5. TÌM KIẾM DOMAIN CÙNG CHỦ ĐỀ KỸ THUẬT DỊCH NGƯỢC

Trong file backlink, bạn nhìn cột TopicalTrustFlow, và chỉ lọc ra giá trị Recreation / Travel.

Khi đó, bạn sẽ tìm được 29 domain ở Việt Nam, cũng cùng chủ đề Travel như sau:

  1. saigon-tourist.com
  2. phuot.vn
  3. vietnamtourism-hcmc.com.vn
  4. ngoisaoso.vn
  5. wanderlusttips.com
  6. worldtrans.vn
  7. travel.edu.vn
  8. saigontourist.com.vn
  9. digisoft.com.vn
  10. comtamthuankieu.com.vn
  11. diendanlequydon.com
  12. dulich24.com.vn
  13. hanoitourist.vn
  14. phuquocxanh.com
  15. trieuhaotravel.vn
  16. vietsuntravel.com
  17. viet4mua.vn
  18. vietnampremier.vn
  19. vietnamtraveller.vn
  20. tamtravel.com.vn
  21. intourcovt.com
  22. miendongduong.com
  23. hoabinhtourist.com
  24. mekash.com
  25. webraovat.vn
  26. longbth.com
  27. tin365.vn
  28. didauchoigi.com
  29. setc.edu.vn

Để tìm được thêm các domain thuộc lĩnh vực Recreation / Travel, bạn dùng kỹ thuật dịch ngược (reverse engineering).

Nó bắt nguồn từ ý tưởng sự liên quan.

Những đứa nhà giàu, học giỏi, thường chơi với nhau.

Những đứa ham chơi, học dở, thì hay ngồi bàn cuối với nhau.

Mai này thằng nào thành công hơn thì chưa ai biết.

Nhưng những domain có backlink trỏ về trang du lịch, thì sẽ có xác suất cũng là trang du lịch cao nhất.

Như vậy, bạn chỉ cần nhập lần lượt Top 10 các domain trên vào Clique Hunter trong Majestic.

Bạn sẽ có được danh sách những domain thuộc lĩnh vực Travel còn lại ở Việt Nam.

Chẳng hạn như, lần đầu tiên, bạn nhập 10 domain này vào:

  1. saigon-tourist.com
  2. phuot.vn
  3. vietnamtourism-hcmc.com.vn
  4. ngoisaoso.vn
  5. wanderlusttips.com
  6. worldtrans.vn
  7. travel.edu.vn
  8. saigontourist.com.vn
  9. digisoft.com.vn
  10. comtamthuankieu.com.vn

Lần 2, bạn tiếp tục nhập 10 domain này vào tiếp:

  1. diendanlequydon.com
  2. dulich24.com.vn
  3. hanoitourist.vn
  4. phuquocxanh.com
  5. trieuhaotravel.vn
  6. vietsuntravel.com
  7. viet4mua.vn
  8. vietnampremier.vn
  9. vietnamtraveller.vn
  10. tamtravel.com.vn

Sau khi đào được domain cùng chủ đề mới, bạn lại bổ sung vào danh sách trên, xáo trộn lại danh sách, rồi cào tiếp.

Làm một cách cẩn thận và kiên trì, bạn sẽ tìm được phần lớn các domain thuộc chủ đề Travel ở Việt Nam.

FILE DEMO: https://tinyurl.com/y9cwxn7g

6. TÌM DOMAIN CÙNG CHẤT LƯỢNG, CÙNG CHỦ ĐỀ NƯỚC NGOÀI

Việc tìm domain ở nước ngoài cũng hoàn toàn tương tự như ở Việt Nam.

Ví dụ như Quang muốn tìm list domain trong lĩnh vực Game.

Quang dùng Ahrefs để tìm Top 10, vì trình duyệt ẩn danh phải tùy chỉnh thêm.

Bạn vào phần Keyword Explorer, nhập từ khóa liên quan, ví dụ như game online. Sau đó, chỉnh lại khu vực tìm kiếm là United States.

Kéo phần kết quả xuống phần cuối, Quang sẽ có Top 10 đối thủ như sau:

  1. games.aarp.org
  2. miniclip.com
  3. gamesgames.com
  4. bigfishgames.com
  5. kongregate.com
  6. royalgames.com
  7. agame.com
  8. poki.com
  9. lol.disney.com
  10. king.com

Sau đó, bạn dùng Majestic, rồi nhập Top 10 đối thủ vào phần Clique Hunter.

Download dữ liệu về, lọc ra domain thuộc lĩnh vực Game, rồi lặp đi lặp lại quá trình như bước số 5, bạn sẽ được thứ mình muốn.

Để đảm bảo chất lượng và ngôn ngữ tiếng Anh, Quang tạo một bộ lọc như sau:

  1. TF, CF > 10
  2. CountryCode là USA, United Kingdom, Australia và Canada (các nước Âu Mỹ).

Bạn nên làm nhiều hơn một chút để có được lượng domain khoảng tầm từ 5.000 – 10.000 domain.

Vì khi tới lúc lọc forum từ đống domain này, tỉ lệ rất thấp (1% – 3%). Do đó, bạn cần đào được một lượng domain rất lớn ở giai đoạn này.

Sau khi lọc xong, Quang sẽ được list domain có khoảng hơn 5.000 domain.

Bạn sort theo thứ tự TrustFlow từ trên xuống dưới, bạn sẽ tìm được những domain được xem là mạnh khủng khiếp nhất trên cả thế giới về lĩnh vực đó. Đây chính là SeedSite.

Trong nhóm SeedSite này, có một số nền tảng như Blog, cho phép bạn đăng bài viết, và lấy backlink về. Nó có đặc tính tương tự như LinkedIn, Medium, Pinterest…, và bạn có thể gọi tên chúng là Network.

Để tìm được Network, bạn dò thủ công từng domain nhé.

Nhiều lắm, trang mạnh, cho bạn viết bài Blog để lấy backlink về, là Network.

Chẳng hạn như trong lĩnh vực Computer, đó là những Network sau:

FILE DEMO: https://tinyurl.com/y8k2tje7

7. LỌC FORUM TỪ DOMAIN

Để lọc forum từ domain, Quang dùng cặp phần mềm URL Profiler và GSA Platform Indetifier.

Chúng giống nhau ở chỗ, đều là phần mềm đọc mã nguồn trang web, từ đó xác định được platform của website, là WordPress, Joomla, Xenforo, Magento…

Khác nhau ở chỗ, URL Profiler xử lí hoàn toàn tự động, còn GSA Platform Indetifier bạn phải tổng hợp thủ công ở bước cuối cùng.

Và mỗi phần mềm chỉ lọc được một số mã nguồn nhất định, nên Quang dùng cả hai phần mềm để có được kết quả tốt nhất.

Để dùng URL Profiler, bạn chỉ cần dán list domain vào cột bên phải, và tick vào ô Site Type, sau đó cắm máy.

Để dùng được GSA Platform Indetifier, bạn tạo một file .txt chứa list domain, rồi cho phần mềm tự chạy.

Sau khi chạy xong, GSA Platform Indetifier sẽ phân loại website thành 20 – 30 loại mã nguồn.

Những mã nguồn phổ biến của forum như:

  1. phpBB
  2. vBulletin
  3. Simple Machines Forum (SMF)
  4. MyBB
  5. XenForo
  6. Vanilla Forums
  7. PunBB
  8. IPBoard
  9. YaBB
  10. FluxBB
  11. myUPB

Sau đó, bạn gom kết quả của URL Profiler và GSA Platform Indetifier lại, loại bỏ trùng lặp, bạn sẽ được kết quả.

8. LẤY BACKLINK VÀ BƠM TRAFFIC THẬT

Bạn Trần Lâm bên Mua Chung Ahrefs, sẽ có một Tutorial cụ thể hơn để hướng dẫn bạn lấy backlink từ nước ngoài, và trên một số nền tảng đặc thù khác. Bạn đợi bạn Lâm nhé.

Cuối cùng, bạn đã có backlink chất lượng, cùng chủ đề rồi.

Việc cuối cùng, chỉ còn là bơm traffic cho nó.

Backlink chất lượng, cùng chủ đề là điều kiện cần. Còn traffic là điều kiện đủ. Nó là tín hiệu.

Ví dụ như bạn đang chạy một con Harley Davidson tới một ngã tư đèn đỏ. Bạn chỉ chạy được, khi đèn xanh bật lên.

Con Harley Davidson, là yếu tố xếp hạng. Còn đèn xanh, chính là tín hiệu.

Nếu không có tín hiệu xếp hạng, thì dù backlink của bạn mạnh tới đâu, Google có thể vẫn không index backlink đó.

Vậy làm thế nào, để bơm được traffic tự nhiên, cho một bài viết (có thể là tiếng Việt) trên chính một forum nước ngoài?

Bạn cần quay lại ý tưởng về cách kéo traffic. Có 3 cách chính, đó là chạy Adword, viết bài thật hay để nó tự động lên Top, hoặc kéo traffic tới từ chính hệ thống của mình.

Ý tưởng chạy Adword cho bài viết trên forum, hay viết bài chất lượng trên forum để nó tự động lên TOP Google là những điều khó thực hiện. Bạn cũng có thể tạo traffic ảo bằng tool, nhưng kết quả không thể dự đoán.

Do đó, chỉ còn một cách, đó là bạn bơm traffic tự nhiên, từ chính hệ thống SEO của mình.

Trong những bài viết trên các kênh Social hoặc vệ tinh của mình (như LinkedIn, Medium, Youtube, Pinterest…), bạn hãy dẫn một đường link về bài viết trên forum.

Khi đó, người dùng sẽ lần theo đường link từ hệ thống của bạn đổ về forum. Người dùng vẫn có nội dung hữu ích gì đó để đọc, và đó là traffic tự nhiên.

TOOL

Bạn cần dùng các tool sau:

  1. Ahrefs, bạn có thể mua bên bạn Trần Lâm / Trần Minh Công. 100k – 150k / tháng.
  2. Majestic, bạn có thể mua ở các nhóm Group Buy SEO Tool ở đây hoặc ở đây. 5 USD / tháng, thanh toán bằng Paypal.
  3. URL Profiler, miễn phí 15 ngày sử dụng. Nếu phần mềm đã hết hạn sử dụng, bạn có thể mua / cài phần mềm miễn phí trên một máy ảo khác / ra máy quán NET ngồi cài và dùng, 5k /h.
  4. GSA Platform Indetifierbạn có thể dùng bản miễn phí, chạy ngắt quãng trong vòng 30 phút. Nếu chỉnh số luồng lên 200, bạn có thể xác định platform của khoảng 25.000 – 30.000 domain trong vòng 30 phút.

Chúc bạn thành công!

Phần 1: Nghiên cứu từ khóa & Lên kế hoạch nội dung

Nghiên cứu từ khóa

  • Xác định Top 10 đối thủ (dùng trình duyệt khách search từ khóa, hoặc Competing domains Ahrefs).
  • Nhập lần lượt domain từng đối thủ vào công cụ Ahrefschọn Top Pages. 
  • Dựa vào cột Top keywords và nhóm từ khóa đã lên Top, lên kế hoạch nội dung.
  • Ưu tiên:
    • Nếu muốn kéo traffic, sort theo cột Traffic.
    • Nếu muốn tìm từ khóa chuyển đổi cao, sort theo cột Value.
  • Ưu tiên nhóm từ khóa có Keyword Difficulty thấp (KD = 0).
  • Xem chi tiết trong bài Phân tích đối thủ, phần nghiên cứu nội dung.

Outsource Content

  • Viết tin tuyển dụng content lên các Group:
  • Các yêu cầu & giá cả:
    • Giá từ 50k – 100k/ 1.000 từ, 5k/ ảnh.
    • Yêu cầu viết tự nhiên, không trùng lặp nội dung.
    • Mẫu tuyển dụng Content SEO, xem tại đây.
  • Nếu làm cho thị trường nước ngoài:
    • Chi phí outsource bài viết khoảng 6 USD (bài 500 từ), 12 USD (bài 1.000 từ), 33 USD (2.000 từ), 50 USD (3.000 từ) trên các sàn như Upwork, IWriter, TextBroker….
    • Khi đã tìm được người viết tốt, nên gắn bó với họ để hợp tác lâu dài.
    • Ưu tiên người Phillipin, Ấn Độ, Pakistan… vì chi phí thấp và tiếng anh tốt.

Phần tiếp theo

Tài liệu tham khảo

  • Keyword research for SEO: The Definitive Guide (2018 Updated) của Brian Dean, BacklinkO. Xem tại đây.
  • How To Do Keyword Research for SEO – Ahrefs’ Guide (nên đọc). Xem tại đây.
  • Keywords Explorer 2.0 by Ahrefs: Setting new standards for keyword research, Ahrefs (nên đọc). Xem tại đây.
  • How To Gauge Keyword Difficulty And Find The Easiest Keywords To Rank For của Ahrefs. Xem tại đây.
  • Find the most profitable keywords with the help of Rank Tracker, Link Assistant. Xem tại đây.
  • A step-by-step guide to competitor-based keyword research của Lewis Parrott, Authority Hacker. Xem tại đây.
  • Keyword Mapping: The Most Important Aspect Of On-Page Seo của SEO Brother. Xem tại đây.
  • Ahrefs’ SEO metrics explained: What they mean and why they’re so good của Ahrefs. Xem tại đây.

 

Phần 3: Tối ưu SEO Onpage & Content SEO

Content SEO

  • Check lỗi ngữ pháp.
  • Check bố cục (ngắt dòng, viết hoa, đánh số thứ tự…).
  • Check văn phong, dễ hiểu, nhất quán không?
  • Check đạo văn.
    • Tool: CopyScape.
    • Check URL (miễn phí), check văn bản (có phí).
  • Thêm hình ảnhvideo minh họa.
    • 1 ảnh / 1 đoạn văn.
    • >= 1 video / bài viết.
  • Ưu tiên dùng:
    • Từ phổ thông, dễ hiểu.
    • Câu ngắn.
    • Nhiều đoạn văn nhỏ.
  • Tốc độ post bài nên đều đặn.

Hình ảnh

  • Ưu tiên ảnh chụp thật, chất lượng cao của shop, doanh nghiệp.
  • Nếu không có hình ảnh thật:
    • Tìm ảnh bằng Google Image.
      • Size chọn Large / Medium.
      • Usage rights là Label for reuse with modification để tránh bản quyền.
    • Tìm trên các trang ảnh miễn phí, có giấy phép Creative Commons như:  PixaBayFlickrUnflash , 500px
    • Chỉnh ảnh bằng Photoshop.
  • Chèn logo công tysố điện thoại để bảo vệ thương hiệu (Tool ). 
  • Nén ảnh.
  • Chú thích cho hình ảnh.
  • Tối ưu SEO hình ảnh.
    • Đổi tên file hình ảnh thành từ khóa không dấu (hoặc có dấu).
    • Thẻ mô tả hình ảnh (alternative text), chèn từ khóa liên quan ( lấy từ Top Pages Ahrefs).
    • GEO Tag (chèn tọa độ) cho hình ảnh.
    • Tool. User: langthanger45@gmail.com, password: hongphuc45

Cách SEO từ khóa (quan trọng)

  • Nguyên tắc SEO: muốn SEO từ khóa nào, chèn từ khóa đó vào bài viết. 
  • Nếu bài viết đã đăng:
    • Dán URL bài viết đang cần SEO vào Ahrefs.
    • Lọc ra các từ khóa liên quan và đồng nghĩa, chèn vào bài viết.
  • Nếu bài viết chưa đăng / đã đăng nhưng chưa có từ khóa lên TOP:
    • Nhập từ khóa mục tiêu vào keyword explorer của Ahrefs.
    • Lọc Top 10 URL của đối thủ.
    • Chọn bài viết liên quan, lượng từ khóa lên TOP cao. Lọc các từ khóa liên quan và đồng nghĩa, chèn vào bài viết.
  • Nếu gặp ý tưởng mới, bổ sung nội dung ý tưởng đó cho bài viết.
  • Câu hỏi thường gặp.
    • Tool: Question,  Keyword Explorer Ahrefs.
    • Bổ sung câu hỏi, và câu trả lời thường gặp ở cuối bài viết.
  • Với từ khóa có quá nhiều kí tự, có thể cắt ra thành cụm nhỏ, và đặt gần nhau.

Tối ưu bài viết SEO Onpage

  • URL. Ngắn gọn, chứa từ khóa không dấu.
  • Tiêu đề. Tiêu đề chứa từ khóa (Google) + hấp dẫn người dùng (con người).
    • Tham khảo cách viết tiêu đề quảng cáo của David Ogilvy (quảng cáo truyền thống) và BuzzSumo (Social).
    • Quảng cáo truyền thống: chứa lợi ích / thông tin mới / thêm tên thương hiệu / có tên đối tượng khách hàng / có số liệu / tên địa phương.
    • Social: chứa cảm xúc / sự tò mò – hưng phấn / sự giải thích / trò chơi / chứa con số… Độ dài tiêu đề đạt sự tương tác cao nhất từ 10 – 20 từ.
  • Định dạng văn bản.
    • Làm nổi bật từ khóa bằng định dạng in đậm, in nghiêng, font chữ lớn, màu sắc….
  • Meta description.
    • Chứa từ khóa chính.
    • Có lời kêu gọi hành động.
    • Trùng khớp với nội dung bài viết.
    • Nên có cấu trúc nếu mô tả sản phẩm trong Ecomerce (nhà sản xuất, mã sản phẩm, giá, màu sắc…).
  • Độ dài bài viết, tùy vào kế hoạch nội dung:
    • Bài viết chính khoảng 2.000 từ – 3.000 từ.
    • Bài viết thông tin từ 800 – 1.500 từ.
    • Bài viết mô tả sản phẩm cụ thể (ecommerce) từ 300 – 500 từ.

Phần tiếp theo:

Phần 4: Điều phối Anchor Text  & Liên kết nội bộ

Tài liệu tham khảo

SEO OnPage

  • Hướng dẫn cài đặt và cấu hình plugin Yoast SEO của anh Thạch Phạm (nên đọc). Xem tại đây.
  • On-Page SEO in 2017: How to Optimize for RankBrain and Semantic Search, Link Assistant (nên đọc). Xem tại đây.
  • Hướng Dẫn Xây Dựng Authority Site (2017 Edition) – Phần #3: Content Marketing của LamNguyenZ (nên đọc). Xem tại đây.
  • Image SEO: Optimizing images for search engines, Yoast SEO. Xem tại đây.
  • 120+ Places To Find Creative Commons Media, SitePoint. Xem tại đây.
  • 14 Important Image SEO Tips You Need to Know của Ryant Clutter, Search Engine Land. Xem tại đây.
  • 6 Steps to a Panda-Proof Content Quality Audit của Katherine Stepanova, Link Assistant. Xem tại đây.
  • How To Build a Content Inventory của Patrick Hathaway, URL Profiler. Xem tại đây.
  • How to Do a Content Audit [Updated for 2017] của Everett Sizemore, Moz. Xem tại đây.

Content SEO

  • 10 lời khuyên của David Ogilvy về viết Tiêu đề quảng cáo của David Ogily. Xem tại đây.
  • We Analyzed 100 Milion Headlines. Here’s What We Learned (New Research) của BuzzSumo. Xem tại đây.
  • How to Improve Title Tag CTR by 20%+ của Siege Media. Xem tại đây.
  • Mẩu tin tuyển dụng CTV Content SEO của Quang. Xem tại đây.

Phần 4: Điều phối Anchor Text & Liên kết nội bộ

Tạo danh sách bài viết liên quan

  • Liệt kê toàn bộ các bài viết có trên trang web. Tool hỗ trợ: Top Pages Ahrefs.
  • Chia các bài viết có nội dung liên quan thành từng nhóm nhỏ.
  • Trong mỗi bài viết, chèn các bài viết có nội dung liên quan.
    • Số lượng: có thể từ 3 – 5 liên kết nội bộ / bài viết trung bình.
    • Vị trí chèn: đầu, giữa, cuối bài viết (dưới mỗi đoạn văn). Ví dụ.
    • Công cụ đo hiệu quả: time on site (Google Analytics).

Anchor text nội bộ (quan trọng nhất)

Cách 1: Chèn anchor text tự động

  • Cài đặt addon WPA SEO Auto Linker WordPress.
  • Khai báo cú pháp: từ khóaURL. Ví dụ: iphone 7 plushttps://www.thegioididong.com/dtdd/iphone-7-plus
  • Cấu hình WPA SEO Auto Linker WordPress:
    • Phần Custom Keywords, chọn Prevent duplicate. 
    • Phần Internal Links / Max Links, chọn 0.

Cách 2: Chèn anchor text thủ công

  • Ví dụ.
  • Tìm từ khóa và URL đang lên TOP. Tool: Organic Keyword Ahrefs.
  • Nhập từ khóa vào thanh tìm kiếm nội bộ để tìm bài viết liên quan.
  • Chèn liên kết nội bộ về URL đích.
    • Nếu bài viết có chứa chính xác từ khóa: chèn anchor text vào từ khóa đó.
    • Nếu bài viết không chứa chính xác từ khóa: chỉnh sửa nội dung bài viết + chèn anchor text.

Nguyên tắc xây dựng liên kết nội bộ

  • Nguyên tắc: những bài quan trọng nhất phải nhận được nhiều liên kết nội bộ nhất.
  • Tool kiểm tra: Website Auditor / Internal Links (Google Search Console).
  • Cách xử lý:
    • Đưa các bài viết quan trọng lên Header / Footer / Sitebar. Ví dụ.
    • Dẫn liên kết nội bộ về các bài viết quan trọng nhiều hơn so với các bài viết khác.

Cấu trúc trang web

  • Category.
    • Phân loại các nhóm sản phẩm / dịch vụ chính thành từng nhóm.
    • Đưa nhóm sản phẩm / dịch vụ chính lên Header / Footer / SiteBar. Ví dụ.
  • Tag.
    • Dùng Appearance / Widget, tạo Tag Cloud trên Sitebar.
    • Chèn cuối bài viết để điều phối người dùng. Ví dụ.
  • Dùng Website Auditor, tìm các trang có Click Depth > 3. Đẩy liên kết nội bộ về các trang này hoặc cấu trúc lại trang web.
  • Dùng Website Auditor, tìm các trang Orphan Page. Đẩy liên kết nội bộ về các trang này hoặc cấu trúc lại trang web.
  • Dùng Website Auditor, tìm những trang có quá nhiều link trỏ tới (bao gồm cả internal link và external link) trong phần Pages with excessive number of links. Giảm số liên kết xuống.

Tối ưu bán hàng

  • Vào Top Page Ahrefs. Lọc ra những trang có nhiều traffic nhất (sort theo cột Traffic) (Loại 1).
  • Liệt kê các trang bán hàng, sản phẩm dịch vụ chính, bảng giá, bài viết có tính chuyển đổi đơn hàng cao (Loại 2).
  • Trỏ liên kết từ Loại 1 về loại 2.

Tối ưu vị trí từ khóa

  • Tìm những URL mạnh nhất trên trang web.
    • Dùng Ahrefs, phần Best by links, tìm các trang có chỉ số UR cao nhất (Loại 1).
    • Dùng Website Auditor, phần Links to Page, tìm các trang có nhiều internal link nhất (Loại 2).
  • Tìm các URL đang có từ khóa có vị trí Top 10, lượng tìm kiếm cao. Tool Ahrefs / Google Search Console. (Loại 3)
  • Trỏ liên kết từ Loại 1, loại 2 về loại 3.
  • Giới thiệu sơ lược tài liệu tham khảo. 

Phần tiếp theo:

Tài liệu tham khảo

  • The Google Pagerank Algorithm and How It Works của Ian Rogers, Princeton University (nên đọc). Xem tại đây.
  • The SEO Guide to Internal Linking của Yauhen Khutarniuk, Link Asistant (nên đọc). Xem tại đây.
  • The ultimate guide to Site Structure của Marieke van de Rakt, Yoast SEO ( nên đọc). Xem tại đây.
  • The Ultimate Guide to Internal Link Building for Incredible Results của Mathew Woodward. Xem tại đây.
  • The Ultimate Guide To Site Architecture của Perrin Carrell, Authority Hacker. Xem tại đây.
  • Categories vs Tags – SEO Best Practices for Sorting your Content của WPBeginner. Xem tại đây.

Phần 5: Audit Technical SEO bằng Website Auditor

Chuẩn bị:

  • Chạy Website Auditor.
  • Chọn bọ Googlebot.
  • Cài plugin Redirection.
  • Tài khoản Google Search Console.
  • Với trang quá lớn, chọn Limit Scan Depth = 2.
  • Cách mở file csv bằng Excel:
    • Mở file bằng NotePad.
    • Save as type, chọn All FilesEncoding, chọn UTF-8.
    • Mở lại bằng Excel.

1. INDEXING AND CRAWLABILITY

Tìm lỗi 4xxx

  • Trong Website Auditor, phần Resource with 4xx status code.
  • Link chi tiết, xem ở phần Links – Broken links.
    • Cột Page chứa link gãy.
    • Cột Link URL là link gãy.
    • Để tìm link gãy, search anchor text, hoặc view source code.
  • Trong Google Search Console – Crawl Errors, cột Not found và cột Soft 404.
  • Tài liệu. 

Sửa lỗi 4xx

  • Plugin hỗ trợ: Redirection (WordPress). 
  • Nếu bài viết cũ đã xóa, và được thay bằng bài viết mới. 301 redirect.
  • Nếu bài viết cần xóa hoàn toàn. 410sTài liệu.
  • Nếu Page sinh ra do Javascript, Flash, cookies, session IDs, frame, mã nhúng embedded, file kỹ thuật… 404s.
  • Nếu chèn link sai do bất cẩn. Sửa lại đường link  / 301 redirect.
  • Không redirect về trang chủ, hoặc chặn index trong robots.txt.  Tài liệu.
  • Chọn Mark as Fixed trong Google Search Console, sau khi sửa lỗi.

Tìm lỗi 5xx

  • Trong Website Auditor, phần Resource with 5xx status code.
  • Trong Google Search Console – Crawl Errors, cột Server error.

Sửa lỗi 5xx

  • Nâng cấp hosting, hoặc đổi nhà cung cấp hosting nếu cần thiết.

Chặn index

  • Download các URL trong phần Resources retricted from indexing.
  • Sort theo cột Robots Instructions để phân loại nhanh.
  • Đánh giá thủ công từng URL.

Setup trang báo lỗi 404

  • WordPress đã tự động setup trang báo lỗi 404.

Kiểm tra robots.txt

Kiểm tra sitemap (.xml)

  • Dùng Yoast SEO / Website Auditor để tạo sitemap.
  • Chèn đường dẫn sitemap vào file robots.txt.
  • Submit và test sitemap bằng Google Search Console.
  • Kiểm tra lại các phần khai báo sitemap trong Yoast SEO (SEO / Search Appearance, phần Media, Taxonomies và Archives).
  • Tài liệu. 

 

2. REDIRECT

www và non-www

  • Kiểm tra phiên bản www và non-www có cùng redirect về cùng một URL không? Ví dụ.
  • Nếu không:
    • Cách 1: Redirect trong file .htaccess. Vào Yoast SEO / Tools, phần .htaccessHướng dẫn.
    • Cách 2: Khai báo cả hai phiên bản www và non-www trong Google Search Console (GSC). Ưu tiên phiên bản chính trong GSC ( Site Setting).
    • Tài liệu. 

HTTP và HTTPS

Nếu dùng HTTP, bỏ qua bước này.  Nếu dùng HTTPS, làm theo các bước sau:

302 redirect

  • Hạn chế 302 redirect, vì không truyền được PageRank.
  • Chỉ dùng 302 redirect để chuyển hướng tạm thời.

301 redirect

  • Dowload các URL có thẻ 301 redirect.
  • Đánh giá sự bất thường.
  • Tài liệu. 

Canonical

  • Download các URL có thẻ Canonical.
  • Viết hàm IF để loại bỏ URL trùng lặp cột Page và Canonical URL  (nếu mã nguồn WordPress).
  • Đánh giá thủ công các URL còn lại. Tài liệu.

Còn lại

  • Sửa các lỗi vòng lặp redirect (long redirect chains) nếu có.
  • Thay thế các URL có thẻ meta refresh bằng 302 redirect hoặc thẻ canonical.  Tài liệu.

3. ENCODING AND TECHNICAL FACTORS

  • Kiểm tra Mobile Friendly.
    • Tool. Mobile Friendly Test.
    • Nếu không thân thiện với di động, cân nhắc thiết kế lại giao diện (quan trọng).
  • Kiểm tra HTTPS and mixed content issues.
    • Giải quyết bằng plugin Relly Simple SSL.
    • Nếu còn lỗi, sửa thủ công. Hướng dẫn.
  • Kiểm tra Pages with multiple canonical URLs.
    • Gỡ các thẻ canonical dư thừa, chỉ giữ lại 1 thẻ canonical duy nhất / 1 URL.
  • Kiểm tra Pages with Frames.
    • Hạn chế dùng Frames. Tài liệu.
    • Nếu buộc phải dùng Frames, khai báo thẻ NoFrames.
  • Page with W3C HTML and CSS errors and warnings.
    • Lỗi HTML: làm Google bot không đọc chính xác nội dung.
    • Lỗi CSS: chậm tốc độ tải trang.
    • Đưa lỗi cho đội thiết kế web chỉnh sửa code.
  • Kiểm tra tốc độ.
    • Tool. GTMetrix / Pingdom.
    • Nếu tốc độ < 3s. Tốt.
    • Nếu tốc độ từ 3s – 5s. Trung bình.
    • Nếu tốc độ > 5s. Chậm.
    • Too big pages.  Ưu tiên tối ưu lại tốc độ các Page bị cảnh báo.  Hướng dẫn.

4. URLs

  • Dynamic URLs. 
    • Bộ lọc / sắp xếp trong Ecomerce. Dùng thẻ canonical + noindex, follow.
  • Too long URLs. 
    • Sửa lại URL cho ngắn gọn hơn (Yoast SEO hỗ trợ).
    • Nếu Google chưa index bài viết, sửa lại URL ngắn gọn hơn.
    • Nếu Google đã index bài viết, hạn chế chỉnh sửa URL.

 

5. LINKS

  • Broken links.
    • Sửa lại các đường link bị gãy do bất cẩn, link đã chết, link chèn ẩn…
    • Cột Link URL là link gãy, cột Page là URL chứa link gãy.
  • Page with excesive number of links.
    • Kiểm tra sự tương thích giữa số lượng link và mức độ quan trọng của URL.
    • Kiểm tra sự bất thường về số lượng link giữa các URL.
  • DoFollow external links.
    • Dùng DoFollow, khi outlink ra trang uy tín / nội dung liên quan.
    • Dùng NoFollow trong các trường hợp còn lại.

6. IMAGES

  • Broken images. Sửa lại lỗi link gãy.
  • Empty alt text.
    • Khai báo mô tả cho hình ảnh (thẻ Altinative Text).
    • Dùng Ahrefs, tìm kiếm những từ khóa liên quan để chèn vào nội dung.

7. ONPAGES

  • Empty title tags.
    • Mỗi bài viết đều bắt buộc có thẻ tiêu đề.
  • Duplicate titles.
    • Thay đổi tiêu đề trùng lặp.
    • Kiểm tra lại nội dung, vì những bài viết trùng tiêu đề thường có xác suất trùng lặp nội dung cao.
  • Too long tiles.
    • Giảm độ dài tiêu đề xuống dưới 70 kí tự để người dùng dễ nhìn hơn.
  • Empty meta description.
    • Dùng Yoast SEO, thêm đoạn mô tả.
    • Nên chứa từ khóa, và hấp dẫn người dùng.
  • Duplicate meta description. Tương tự như Duplicate titles.
  • Too long meta description. Giảm độ dài đoạn mô tả xuống dưới 320 kí tự.

 

8. MỘT SỐ CHỨC NĂNG KHÁC CỦA WEBSITE AUDITOR

  • Tìm Click DepthOrphan Pages…, ứng dụng trong Liên kết nội bộ.
  • Tìm nội dung mỏng và một phần nội dung trùng lặp. Xem thêm trong bài viết Nội dung mỏng và trùng lặp.
  • Tính được tỉ số TF – IDF để tìm nhóm từ khóa liên quan của mỗi bài viết (trong phần Content Analysis).

Bạn có thể sử dụng Website Auditor, bản Enterprise trên máy ảo tại đây.

Phần tiếp theo:

Tài liệu tham khảo

  • Quick guideline của Website Auditor. Xem tại đây.
  • Crawl Error report (website) của Google WebMaster. Xem tại đây.
  • Build and submit a sitemap, Google. Xem tại đây.
  • Is a 301 or 302 redirect best for SEO?  của Bryson Meunier, SEL. Xem tại đây.
  • Technical SEO Checklist: 9 Steps to a Technically Perfect Site in 2017 của Masha Maksimava, Link Assistant. Xem tại đây.
  • 16-Step SEO Audit Process To Boost Your Google Ranking của Ahrefs. Xem tại đây.
  • Step by Step Guide to Technical SEO Checklist của WEBRIS. Xem tại đây.
  • 9 Lesson Learned From A Site Redesign: How To Prepare When Your Site Changes của Christina Miagowicz, Seer InterActive. Xem tại đây.
  • Google Adds URL Parameter Options to Google Webmaster Tools của Vanessa Fox, Search Engine Land. Xem tại đây.
  • How to Make Dynamic Pages SEO Friendly của The Content Works. Xem tại đây.
  • The 4 Pillars of Mastering Google Website Crawl của Rowan Collins. Xem tại đây.

Phần 6: Tối ưu Google RankBrain

Sematic Search

  • Nhập từ khóa vào Google. Tìm Top 10 URL.
  • Nhập lần lượt Top URL vào Ahrefs.
  • Lọc ra các từ khóa đồng nghĩa, liên quan.
  • Tìm các từ khóa thuộc cùng chủ đề, dựa vào hiểu biết ngành nghề.

Schema – Knowledge Graph

Verify

  • Chuẩn bị đầy đủ thông tin doanh nghiệp (INAP), bao gồm:
    • Tên doanh nghiệp (Name).
    • Địa chỉ (Address).
    • Số điện thoại (Phone).
    • Email.
    • Địa chỉ trang web.
    • Đoạn mô tả doanh nghiệp (chứa từ khóa).
  • Đăng thông tin doanh nghiệp lên Social và Local Citation như:
    • Các mạng xã hội. Tham khảo About Me.
    • Các trang thông tin địa phương.  Danh sách tham khảo.
    • Các thông tin doanh nghiệp, URL mở rộng, logo, ảnh đại diện… phải trùng khớp.
  • Tạo các Social cho người chủ sở hữu (Person). Kết nối các Social với nhau.
  • Tạo các Social cho doanh nghiệp (Organization). Kết nối các Social với nhau.
  • Dùng các dịch vụ của Google, bao gồm: Google MapGoogle AdwordYoutubeGoogle PhotoGoogle SiteGoogle Plus, BloggerGoogle Docs… để tăng độ xác thực.

Tăng Trust

  • Nội dung bài viết nguyên bản, không copy, có hình ảnh, video minh họa.
  • Mua link GOV, EDU. Kinh nghiệm sử dụng. Xem tại đây.
  • Outlink ra các trang uy tín cùng lĩnh vực:
    • Tìm các từ khóa liên quan (không trùng với từ khóa SEO).
    • Tìm TOP 3 đối thủ đứng TOP từ khóa đó (dùng trình duyệt ẩn danh / trình duyệt khách).
    • Outlink về một trong các đối thủ TOP 3.
    • Link NoFollow.
  • Tài liệu. 

Tối ưu trải nghiệm người dùng

  • Tối ưu tỉ lệ CTR.
    • Tối ưu SnippetsTitle và Meta Description.
    • Dùng tool tự động Mozview, FaceSEO, iClick, Traffic4SEO… (rủi ro). Tham khảo.
  • Tăng time on site, dwell time.
    • Tăng chất lượng bài viết.
    • Bổ sung hình ảnh, video…
  • Tối ưu tốc độ.
  • Giới thiệu sơ lược tài liệu tham khảo. 

Phần tiếp theo:

Tài liệu tham khảo

  • Machine Learning: mì, súp và công thức nấu của Nguyễn Xuân Khánh. Xem tại đây.
  • What is Schema Markup & Why It’s Important for SEO của Search Engine Journal. Xem tại đây.
  • Introduction Structure Data của Google. Xem tại đây.
  • What Is Semantic Search and What Should You Do About It? của Moz. Xem tại đây.
  • On-Page SEO in 2017: How to Optimize for RankBrain and Semantic Search của Link Assistant. Xem tại đây.
  • Entity là gì? Tại sao Entity Building là định hướng nghiên cứu của GTV trong 2018?, của GTVSEO. Xem tại đây.
  • FAQ: All about the Google RankBrain algorithm của Search Engine Land. Xem tại đây.
  • 5 ways SEO experts say you should optimize for RankBrain của Search Engine Land. Xem tại đây.
  • WTF is a knowledge graph của Jo Stichbury. Xem tại đây.
  • How to Write SEO Content to Appease Google RankBrain của SEMRush. Xem tại đây.
  • How to Maximize Your Reach Using Google’s Knowledge Graph của Aleh Barysevich. Xem tại đây.

Phần 7: Cách đánh giá Backlink chất lượng

Blacklist

  • Xem phần Referring Domainssort theo cột Links to target .  
    • Ưu tiên đánh giá domain có link dofollow.
  • Nằm trong list malwarephishing của Google. Tool: Sucuri.
  • Traffic giảm đột ngột. Tool: Organic searchAhrefs (ngoại trừ lĩnh vực Y Dược). 
  • Cách xử lý backlink bẩn:

Domain chất lượng

  • Các công cụ hỗ trợ: AhrefsMajesticWayback Machine (bật hết một lần).
  • Xem phần Referring Domains, sort theo cột Links to target.
  • Traffic cao. Cột Organic traffic, Referring Domains.
  • Độ uy tín cao (TF cao), chủ đề liên quan. Tool: Đánh giá thủ công, Majestic.  , hoặc My Addr.
  • Lịch sử tên miền. Tool: Wayback Machine.
    • Tuổi đời domain cao.
    • Lịch sử hoạt động ổn định (check đầu, cuối, các điểm gián đoạn).
  • Referring domains , từ các trang mạnh, nội dung liên quan.

Backlink chất lượng

  • Backlink nằm trong bài viếttextlink.
  • Có traffic. Tool: Ahrefs.
  • Link DoFollow tốt hơn NoFollow. Tools: Ahrefs / addon NoFollow.
  • Link đến từ bài viết có UR cao, external link thấp. Tool: Ahrefs.
  • Độ tương tác tốt: có bình luận, có chia sẻ mạng xã hội….
  • Vị trí có tỉ lệ click chuột cao  (ngữ cảnh liên quan, nổi bật, cuối bài viết..).
  • Backlink đến từ domain chất lượng (đánh giá theo tiêu chí ở trên).
  • Giới thiệu sơ lược tài liệu tham khảo. 

Phần tiếp theo:

Phần 8: Thực hành xây dựng Link Building

Tài liệu tham khảo

  • SEO Signals Framework của Steven Kang. Xem tại đây.
  • Search Quality Guideline 2018 của Google. Xem tại đây.
  • What makes a high-quality backlink?, của Ahrefs. Xem tại đây.
  • What metrics to use to check Expired Domain Quality của DOMCOP. Xem tại đây.
  • The Definition of the High Quality Backlink của CognitiveSEO. Xem tại đây.
  • 7 “White Hat” Link Types that Can Get you Penalized in 2018 của Rick Lomas. Xem tại đây.
  • Những lưu ý khi sử dụng PBN để có hiệu quả tốt nhất của bạn Lê Thanh Sang. Xem tại đây.

Phần 8: Thực hành xây dựng Link Building

Thực hành Link Building

Tìm backlink chất lượng của đối thủ

  • Tìm danh sách Top 10 đối thủ Việt Nam và Top 10 đối thủ nước ngoài (Mỹ).
  • Nhập domain đối thủ vào Ahrefs.
  • Vào phần Backlinks, sort theo cột Traffic.
  • Build link tương tự như đối thủ.

Anchor Text

  • Tìm từ khóa và URL đang lên TOP. Tool: Top Page Ahrefs.
  • Chèn anchor text liên quan về URL đích.
  • Khi có biến động từ khóa, tối ưu lại mật độ anchor text. Hướng dẫn.

Nhật ký Link Building

Lưu lại các thông tin sau:

  • Đường dẫn backlink.
  • Domain.
  • Loại backlink (Bookmarking, bình luận, forum, PBN, Social, Guest Post…).
  • URL đích.
  • Anchor text.
  • Loại anchor text (URL, thương hiệu, từ khóa chính xác, từ khóa liên quan, chung chung…).
  • Do / No Follow.
  • Ngày đi link.
  • Người Build Link.
  • Ngày link được index (dùng ScrapBox để check…).
  • Ngày link về ( dùng Google Search Console / Ahrefs…).

File DEMO, bạn xem tại đây.

Tài liệu tham khảo

  • Find Your Competitor’s Recurring Backlink Sources with this Simple (yet little known) Hackcủa David McSweeney, Ahrefs. Xem tại đây.
  • How to create links from Day 1 to Page 1 của Matt Diggity. Xem tại đây.
  • 21 Steps Guide On How To Get Top 10 Rankings on Google của Link Management. Xem tại đây.

Phần 9: Các chiến lược Link Building

Google Map

  • Đăng ký tài khoản Google Business.
    • Nếu có chạy Google Adword, dùng tài khoản này đăng ký Google Business.
    • Mã ZIP CODE tỉnh thành Việt Nam, xem tại đây.
    • Thời gian nhận mã code Google qua thư bưu điện khoảng 2 tuần.
    • Có thể xác thực qua điện thoại, hoặc nhờ nhân viên Google hỗ trợ xác thực.
  • Đăng ký thông tin.   Hướng dẫn.
    • Business name.  Có thể thêm các từ Công ty, Cửa hàng.. để xác thực dễ dàng hơn.
    • Category.
      • Primary category. Chọn lĩnh vực kinh doanh chính của cửa hàng, công ty (tham khảo Google Map đối thủ, quan trọng).
      • Additional categories. Các lĩnh vực phụ. Tối đa 9 thư mục.
    • Address. Ghi thông tin trùng với vị trí địa lý thật + khớp với thông tin trên trang web.
      • Street address.  Ghi tối thiểu số nhà + tên đường.  Kiểm tra trước bằng Google Map (ẩn danh).
      • Nếu không xác thực được Google Map, bỏ trống ô Province.
    • Hours.  Ghi trùng với thời gian mở cửa ghi trên website.
    • Special hours. Thời điểm giảm giá, mùa sale off, event, ngày nghỉ đột xuất…
    • Phone number.
      • Primary phone. 
      • Additional phone. Một trong các số trùng với Google Adword (nếu có).
    • Website. Trang web còn hoạt động, và không bị phạt tác vụ thủ công.
    • Add attributes.  Điền các thông tin về Accessibility, Amenities, Offerings, Payment.
    • From  the business.
      • Thông tin của công ty, tối đa 750 kí tự.
      • Nên trùng khớp với thông tin trên trang web (phần About Us).
      • Nên chứa từ khóa về sản phẩm, dịch vụ chính.
    • Opening date. Ngày thành lập cửa hàng, doanh nghiệp. Nên trùng khớp với thông tin khai báo công ty với Cục Thuế.
    • Store code.   Định dạng: tên thương hiệu (viết tắt)  + mã thứ tự. Ví dụ: TGDD01, TGDD02, TGDD03…
    • Labels. Các nhóm từ khóa về sản phẩm, dịch vụ chính (quan trọng).
    • Adwords location extentsions phone.  Số điện thoại khi chạy Google Adword (nếu có).
  • Phần Posts. Đăng thông tin thường xuyên lên Google Business. Có thể đăng tin tức mới / sự kiện / sản phẩm giảm giá / danh sách các sản phẩm hoặc dịch vụ. Phần Add a button (optional), chèn một đường link về URL cần SEO.
  • Phần Reviews. Nhờ bạn bè, đồng nghiệp, khách hàng…đánh giá chất lượng sản phẩm / dịch vụ. Nội dung đánh giá nên có chứa từ khóa. Có thể tham gia các Group đánh giá Google Map trên Facebook như tại đây.
  • Phần Photos.
    • Chụp các hình ảnh sau:
      • ảnh văn phòng nhìn từ bên ngoài vào (3 tấm).
      • ảnh văn phòng nhìn từ bên trong (3 tấm).
      • sản phẩm / dịch vụ ( mỗi sản phẩm 1 tấm).
      • cảnh nhân viên đang làm việc (3 tấm).
      • đồ ăn, thức uống (3 tấm).
      • những khu vực phổ biến (mỗi nơi 1 tấm).
      • văn phòng (3 tấm) và hình đội nhóm (3 tấm).
    • Nhúng GEO Tag hình ảnh, và điền thông tin chi tiết chứa từ khóa cho ảnh. Tool.
  • Chèn Google Map vào WordPress.
    • Vào Google Map, lấy mã iframe bằng nút Share / Embed a map.
    • Chèn mã code vào WordPress bằng Widgets / Custom HTML.
  • Download và cài đặt ứng dụng Google My Business lên điện thoại. Dùng App Google My Business để:
    • Đăng bài viết.
    • Chụp ảnh.
    • Trả lời bình luận.
    • Search từ khóa và tìm địa chỉ doanh nghiệp.
    • Tài liệu. 

Local SEO

  • Target ngôn ngữ và khu vực trong Google Search Console / Search Traffic / International Targeting.
    • Nếu SEO thị trường Việt Nam, chọn target khu vực Việt Nam.
    • Nếu SEO tại thị trường nước ngoài, chọn target khu vực và ngôn ngữ nước ngoài.
    • Nếu SEO đa quốc gia và đa ngôn ngữ, sử dụng thẻ hreflang.  ToolHướng dẫnVí dụ.
  • Đăng thông tin doanh nghiệp lên Business Directory  ( Trang Vàng Việt Nam,  Bộ Công Thương Việt Nam…)
    • Nếu SEO thị trường nước ngoài, có thể dùng dịch vụ bên thứ 3 như SEO Butler(15 Citations, 18.75 USD).
  • Khai báo đầy đủ thông tin, bao gồm:
    • Thông tin INAP: tên doanh nghiệp (Name), địa chỉ (Address), số điện thoại (Phone), email, trang web, mô tả ngắn (< 160 kí tự), mô tả dài (500 – 700 từ).
    • Các đoạn mô tả, cần chứa từ khóa chính xác và từ khóa liên quan.
  • Đăng thông tin INAP doanh nghiệp, và hình ảnh đã nhúng GEOTAG lên các social lớn như: FacebookTwitterGoogle +InstagramYoutubeLinkedinMyspacePinterestSoundCloudTumblr….
  • Khai báo schema dạng social profile vào trang chủ bằng WP SEO Schema.

Tài liệu tham khảo

Social SEO

  • Social SEO chia làm hai loại, loại 1 có khả năng lên TOP từ khóa, loại 2 tăng Trust Rank. Để tìm danh sách Social, tạo tài khoản About.me, xem phần Link to and from your social sites ( có sẵn 50 socials). 
  • Cách kiểm tra loại Social là loại 1 / loại 2.
    • Tìm danh sách backlink đã build từ nhật ký build link / Google Search Console.
    • Nhập danh sách backlink vào Batch Analytics của Ahrefs, chọn Target modeURL. Nếu Social có traffic / keyword cao là loại 1. Nếu không là loại 2.
  • SEO Social loại 1.
    • Mỗi Social, chỉ SEO một dòng sản phẩm / dịch vụ chính.
    • Nghiên cứu từ khóa.
    • Viết bài chuẩn SEO.
    • Tối ưu hình ảnh.
    • Thêm video liên quan.
    • Tạo liên kết nội bộ (quan trọng).
    • Dẫn một / một vài backlink về moneysite / các social khác.
    • Một số social có thể lên top tại Việt Nam: YoutubeLinkedInMediumGoogle SitePinterestFanPage Facebook,Tumblr
  • Social loại 2.
    • Chỉ dùng để tạo tài khoản doanh nghiệp.
    • Không viết bài viết, vì khó lên TOP.
    • Dẫn backlink về moneysite / link trần về URL cần SEO.
    • Một số social tăng Trust: ScoopIT, GitHub, Imgur, Vimeo, Flickr…
  • Nội dung mỗi kênh Social không được trùng lặp
  • Submit backlink bằng:
  • Tạo bình luận, chứa từ khóa, nội dung tự nhiên.
  • Tương tác với người dùng trên Social. Like, share, comment… vào các tài khoản người dùng thật sự.

Tài liệu tham khảo

SEO Forum

  1. Danh sách 350 forum tại Việt Nam có chất lượng (có DA, PA, TF, CF, traffic…), xem tại đây.
  2. Danh sách forum theo từng lĩnh vực, xem tại đây.
  3. Để đăng ký nhanh tài khoản trên forum, cài addon Autofill(tohodo).
  4. Điền thông tin cá nhân. Bao gồm họ tên, địa chỉ trang web, hình ảnh đại diện, chữ ký (bao gồm tên, địa chỉ trang web, hotline)…
  5. Kiểm tra backlink DoFollow hay NoFollow, cài addon NoFollow.
  6. Bình luận bài viết có nội dung liên quan. Cú pháp tìm kiếm: “tên từ khóa / nội dung” site:tên forum / diễn đàn. Ví dụ: “mỹ phẩm xách tay” site:webtretho.com, hay “du lịch Đà Lạt “ site:phuot.vn
  7. Tạo chủ đề mới để seeding forum.  Tạo câu hỏi thường gặp / tham dò ý kiến.. để thu hút bình luận / traffic của người dùng.
  8. Lấy backlink từ forum. Ban đầu, đăng bình luận không chèn link. Sau khoảng 1 – 2 tuần, quay lại sửa bài viết để backlink.

Tài liệu tham khảo

Xây dựng vệ tinh

  1. Tên miền. Ưu tiên tên miền trùng từ khóa chính xác. Ví dụ: iphonecu.comlambaocaothue.com.vnthuexemaydanang.net…. Tool: GoDaddy.
  2. Đuôi tên miền. Ưu tiên đuôi tên miền .com.net, .vn… Nếu SEO tại thị trường Việt Nam, tên miền .vn có ưu thế nhất. Một số nhà cung cấp tên miền tốt: PA Việt NamGodaddyNameCheap
  3. Hosting. Dùng ShareHosting /VPS. Nếu có nhiều vệ tinh, nên đặt vệ tinh ở những nhà cung cấp khác nhau. Một số nhà cung cấp hosting tốt: AZDIGIHawk HostVultrDigital Ocean….
  4. Giao diện. Dùng giao diện WordPress mua sẵn của Envado, Theme Junkie, MyTheme Shop, Elegant Themes, Flatsomes…. Mua chung theme WordPress để giảm chi phí bên WP Căn BảnTheDevkitChợ Theme
  5. Setup WordPress. Đọc lại bài viết Setup WordPress.
  6. Cài mã Google Search Console và Google Analytics. Dùng một tài khoản Gmail khác để đăng ký.
  7. Lên kế hoạch nội dung. Tách một mảng sản phẩm / dịch vụ nhỏ từ moneysite, và lên nội dung chi tiết cho mảng sản phẩm / dịch vụ này. Số lượng bài viết có thể dao động từ 25 – 30 bài / vệ tinh.
  8. Liên kết nội bộ. Xem thêm trong bài Liên kết nội bộ.
  9. Outlink. Outlink tự nhiên về moneysite và các trang web thứ 3 để đạt sự tự nhiên.
  10. Tạo backlink cho vệ tinh, nhưng với với quy mô thấp hơn so với build link cho moneysite.
  11. Dùng vệ tinh bán hàng. Setup banner, số điện thoại, bảng giá, địa chỉ… để có thể bán hàng trực tiếp trên vệ tinh.
  12. Chi phí một vệ tinh (tính theo năm): 300k (tên miền) + 600k (hosting, 50k/ tháng *12 tháng) + 1.500k (30 bài viết * 50k/bài) + 200k (theme WordPress mua chung) = 2.600k / năm.
  13. Giới thiệu sơ lược tài liệu tham khảo. 

Tài liệu tham khảo

Phần 10: Xử lý nội dung mỏng và trùng lặp

NỘI DUNG TRÙNG LẶP

Tìm trùng lặp nội dung

Trùng lặp trong trang: 

  • Google Search Console – Search Appearance – HTML Improvements . Phần Meta description và Title tag.
  • Siteliner  (khoảng 1 USD / 100 Page). Ví dụ.
    • Phần Duplicate Content.
    • Phần View page summary.

Trùng lặp ngoài trang: 

Xử lý trùng lặp nội dung

Web bình thường

  • Thẻ Category.
    • Viết mô tả đầy đủ cho Category. Ví dụ.
    • Lựa chọn theme hỗ trợ hiển thị Category khi dùng WordPress.
    •  Khai báo schema, để Google có thêm dữ liệu. Code.
  • Thẻ Tag.
    • Nguyên tắc: TAG không trùng lặp với CATEGORY.
    • Nếu đủ nguồn lực nhân sự:
      • Index + viết mô tả riêng biệt cho các TAG.
    • Nếu không đủ nguồn lực nhân sự:
      • Index + viết mô tả riêng biệt cho các TAG quan trọng. Tool: Top Page Ahrefs.
      • Noindex các TAG còn lại. Tool: Yoast SEO, hình bánh răng.
  • Nếu copy bài viết từ nguồn thứ 3 / đồng bộ hóa nội dung
    • Để link tham khảo ở cuối bài viết.
    • Chèn thẻ cannonical về bài viết gốc (Yoast SEO, hình bánh răng).
    • Một số lĩnh vực thường áp dụng: luật, giáo dục, kế toán… Ví dụ.
  •  Trùng lặp phân trang.
    • Dùng thẻ pre& next.
    • View source code để kiểm tra các thẻ đã chèn hay chưa?
    • Yoast SEO chèn tự động thẻ pre & next. Web code tay, xem tại đâyVí dụ. 
  • Nếu SEO web đa ngôn ngữ và đa quốc gia, dùng thẻ hreflang.
  • No-index một số trang sau bằng file robots.txt:
  • Dùng thẻ Canonical cho các trường hợp sau:
    • Một sản phẩm ở trong nhiều thư mục (WordrPress chèn tự động).
    • Sort trong Ecomerce (WooCommerce chèn tự động).
    • Filter trong Ecomerce (WooCommerce chèn tự động).
    • Ví dụ 1Ví dụ 2.
    • Đồng bộ hóa nội dung lên social, bài PR… (syndicated content).
    • Cách chèn thẻ canonical, xem tại đây.
  • Nội dung các bài viết tương tự nhau (quan trọng)
    • Gom nhiều bài viết tương tự nhau thành một bài viết duy nhất.
    • 301 redirect  / chèn thẻ canonical các bài viết cũ về URL bài viết mới.
    • Lên kế hoạch nội dung ngay từ đầu, để tránh trùng lặp nội dung về sau.

Trùng lặp trong Ecomerce

Nếu có quá nhiều sản phẩm, có thể dùng công thức sau:

  • Tiêu đề. Tên sản phẩm + đặc tính (khối lượng / màu sắc / dung lượng / model / giá cả…).
  • Thẻ meta description. CTA (mua ngay, xem ngay…) + tên sản phẩm + các điểm khác biệt (chính hãng, bền đẹp, đời mới nhất…) ưu đãi (giảm giá, giao hàng tận nơi, trả góp…).
  • Mô tả category / product.
    • Độc nhất (unique), ngắn gọn, chứa từ khóa chính xác (và các biến thể).
    • Liệt kê, và trả lời những câu hỏi thường gặp của khách hàng về sản phẩm.
    • Ưu tiên những sản phẩm quan trọng nhất, nếu số lượng sản phẩm quá lớn.
  • Lập file Excel để xử lý trùng lặp (đang update).
  • Khai báo schema, cho những category và sản phẩm quan trọng nhất.

Bảo vệ bản quyền

NỘI DUNG MỎNG

Tìm nội dung mỏng

Xử lý nội dung mỏng

  • Nếu nội dung bài viết là duy nhất trên trang web.
  • Nếu có nhiều bài viết có nội dung tương tự nhau.
    • Hợp nhất các bài viết với nhau. 301 redirect bài viết cũ về bài viết mới.
  • Giới thiệu sơ lược tài liệu tham khảo. 

 

Tài liệu tham khảo

  • How to Use the Duplicate Content Checker, URL Profiler. Xem tại đây.
  • Panda – Proof Content Audit for Your Site, Link Assistant. Xem tại đây.
  • Consolidate duplicate URLs, Google Search Console. Xem tại đây.
  • Finding and Auditing Thin Content to Improve SEO, Glen Dimaandal. Xem tại đây.
  • 5 Common WordPress Duplicate Content Issues & How to Fix Them, Adam Riemer. Xem tại đây.
  • Ecommerce Product Pages: How to Fix Duplicate, Thin & Too Much Content, Ken Lyons. Xem tại đây.
  • Ecommerce SEO: A Simple (But Complete) Guide for 2018, Ahrefs. Xem tại đây.
  • Thin & Duplicate Content: eCommerce SEO, InFlow. Xem tại đây.
  • The Ultimate Guide Use robots.txt, Yoast SEO. Xem tại đây.
  • Trang báo cáo nội dung vi phạm bản quyền lên GoogleXem tại đây.
  • Syndicated Content: Why, When & How, Search Engine Land. Xem tại đây.
  • Parsing pages: Is it better to update or remove thin content? của Search Engine Land. Xem tại đây.

KPI – Kế hoạch SEO – Chi phí

KPI SEO

  • Thương hiệu.
    • KPI: Top 1.
    • Tool: Google Search ẩn danh.
  • Doanh thu, đơn hàng, khách hàng tiềm năng.
  • Traffic tự nhiên.
  • Vị trí, số lượng từ khóa.
    • KPI: Từ khóa sản phẩm, dịch vụ chính: Top 3, Top 5, Top 10.
    • Tool: GSC, SERPLAB.
  • Số lượng, chất lượng Ref Domain, Ref Backlink.
  • Trải nghiệm người dùng: Time on site, Bounce rate, Pages / Session, CTR…

Kế hoạch SEO

Khối lượng công việc

  1. Nghiên cứu từ khóa và lên kế hoạch nội dung SEO.
  2. Setup và tối ưu WordPress.
  3. Tối ưu SEO Onpage & Content SEO.
  4. Tối ưu Liên kết nội bộ.
  5. Audit Techncial SEO.
  6. Tối ưu Google RankBrain.
  7. Tạo Google Map và tối ưu Local SEO.
  8. Audit Backlink (nếu dự án đã buildlink).
  9. Tính toán mật độ anchor text an toàn.
  10. Lên kế hoạch nội dung & outsource content để build link.
  11. Tìm kiếm backlink chất lượng và Link Building.
  12. Xây dựng vệ tinh, săn PBN, mua backlink (nếu dự án khó).

Kế hoạch cụ thể

  • Checklist từng hạng mục cụ thể.
  • Công cụ hỗ trợ.
  • Người đảm nhận.
  • Thời gian hoàn thành dự kiến.
  • Phân tích đối thủ cạnh tranh.
    • Số lượng bài viết.
    • Số lượng từ khóa lên TOP.
    • Vị trí các từ khóa chính.
    • Tổng số Referring Domain, Referring Backlink.
  • Chi phí dự kiến.

Chi phí dự án

Tính theo một trong hai cách:

  • Tính theo thời gian.
  • Tính theo modun công việc.
  • Chi phí cho bên thứ 3 (outsource, chi phí chạy quảng cáo Adword, mua backlink, mua tool, hosting…).

Báo giá khách hàng

Nhân chi phí gốc với hệ số ( =2,3,4,5,6,7,8,9,10…) tương ứng.

File DEMO dự án. Xem TẠI ĐÂY.

Tài liệu

  • KPIs for SEO: measuring SEO success của Marcus Miller, Search Engine Land. Xem tại đây.
  • KPI’s and Monthly Objective Metrics for People Who Do SEO của Richard Baxter, Moz. Xem tại đây.
  • Google Organic CTR History của Advanced Web Ranking. Xem tại đây.




Có 4,6 triệu trang web trên internet nói về “keyword research”. Tuy nhiên, hầu hết cách thức này đều gặp chung một vấn đề:

Không có một quy trình chọn lựa và thứ tự ưu tiên các từ khóa triển khai một cách THỰC TẾ!

Đã đến lúc nhìn nhận lại những gì mà chúng ta vẫn luôn tin tưởng – Keyword Research. Trong bài viết này, tôi sẽ hướng dẫn cho bạn chính xác cách thức nghiên cứu từ khóa mà bất kỳ SEO Manager tại GTV SEO cần phải làm khi bắt đầu nhận dự án.

Nếu website bạn hoàn toàn mới: Quá tốt! Bạn có thể làm theo toàn bộ bài viết này để chuẩn hóa ngay từ đầu! Nếu website bạn khá “già”? Đừng lo lắng, bạn sẽ tận dụng & tối ưu được nguồn Content sẵn có trên web!

Bắt đầu ngay nhé!

“Sai một li, đi một dặm”

Bỏ qua vấn đề về thứ hạng hay tăng traffic, không hiểu về bản chất từ khóa và chọn lựa keyword triển khai không hiệu quả dẫn đến:

Target sai đối tượng khách hàng!

Đó là khi triển khai SEO lên top 1, traffic vẫn tăng trưởng nhưng không mang lại doanh thu.

Nếu đó là tình trạng bạn đang gặp phải, bạn cần phải xem thật kĩ 3 điểm về bản chất của từ khoá ngay bên dưới này!

1. Mỗi Keyword đều ẩn giấu một “ý định” tìm kiếm

Khi nghiên cứu từ khoá Google, bạn hãy chú ý vào hành vi tìm kiếm của chính mình trước đã.

Bạn sẽ mong muốn nhìn thấy nội dung gì khi research keyword “bàn phím Fuehlen giá rẻ”?

  • Tham khảo giá?
  • Mua bàn phím Fuehlen?
  • Hay infor về thương hiệu bàn phím Fuehlen?

Có phải bạn muốn tìm được thông tin về tối thiểu 5 loại bàn phím Fuehlen & review chi tiết giá, cũng như tính năng của chúng?

keyword research
Tìm hiểu thông tin về bàn phím Fuehlen

Tìm từ khóa “bàn phím fuhlen giá rẻ” trên Google. Vậy thì còn từ khóa “Bàn phím Fuehlen sm681”?

=> Bạn đã có ý định mua sản phẩm này và chỉ đang chọn nhà cung cấp chất lượng mà thôi!

Từ 2 ví dụ này, bạn có thể thấy rằng:

Ẩn sau mỗi từ khóa được search là một ý định của người dùng! Điều này đồng nghĩa: Nếu chọn lựa đúng các từ khóa chứa ý định mua sản phẩm, bạn sẽ tăng tỉ lệ chuyển đổi của mình hơn!

Việc xác định đúng ý định tìm kiếm sẽ giúp bạn cung cấp Content phù hợp, chính xác nhất với ý định của người dùng (Search Intent). Từ đó target & mang đến những nội dung giải quyết vấn đề của họ!

Đây chính là một trong những lợi ích của SEO mang lại, hay cụ thể chính là việc nghiên cứu từ khóa kỹ càng và chính xác.

Vậy, căn cứ vào đâu để nhận biết ý định tìm kiếm của các từ khóa?

2. Keyword Modifier – Nhân tố quyết định ý định tìm kiếm của người dùng:

Khi tìm hiểu sâu hơn về nghiên cứu từ khóa, các Top SEO Agency trên thế giới nhận ra rằng: Tất cả các từ khóa đều có chung một cấu trúc!

Cấu trúc từ khóa là gì? Hãy để tôi giải thích cho bạn!

cấu trúc từ khóa - kiểm tra thứ hạng từ khóa
Sơ đồ phân tích một từ khóa

Một từ khóa sẽ bao gồm 2 thành phần:

  • Head (phần gốc): hay còn gọi là Seed Keyword (từ khóa hạt giống) là từ chính tập trung toàn bộ tiêu điểm tìm kiếm của người dùng.
    Dù người dùng có tìm kiếm “Bàn phím Fuehlen giá rẻ” hay “bàn phím Logitech” đi nữa thì tìm kiếm đó vẫn xoay quanh “bàn phím” mà thôi.
  • Modifier (phần bổ nghĩa): Modifer Keyword là từ khóa mà khi thay nó bằng những từ/cụm từ khác, ý nghĩa từ khóa không thay đổi, nhưng ý định tìm kiếm của người dùng sẽ thay đổi hoàn toàn!

3. Xác định Search Intent bằng cách sử dụng Modifier Keyword

Theo đó, Modifier Keyword sẽ được chia thành từng nhóm riêng phù hợp với mục đích tìm kiếm khác nhau:

search intent
Sử dụng Modifier keyword để xác định Search Intent

Ví dụ: “sữa chua”

  • Ý định tìm hiểu thông tin bao gồm các từ khóa: cách làm sữa chua, khi nào nên cho trẻ ăn sữa chua.
  • Có ý định review bao gồm các từ khóa: sữa chua tốt nhất, sữa chua vinamilk có tốt không
  • Ý định mua hàng bao gồm các từ khóa: sữa chua vinamilk khuyến mãi, …

Việc hiểu rõ ý định này sẽ giúp bạn tối ưu Content phù hợp nhất với người dùng, đồng thời gia tăng tỉ lệ chuyển đổi của website.

Đến đây, bạn đã nắm được chính xác:

  1. Cấu trúc của một từ khóa
  2. Cách thức phân loại các từ khóa phù hợp với search intent của người dùng!

Phần kế tiếp tôi sẽ hướng dẫn bạn cách nghiên cứu từ khoá hiệu quả bằng phân loại, ước lượng tỉ lệ chuyển đổi và phân bố thứ tự ưu tiên triển khai từ khoá của mình!

>>> Có thể bạn quan tâm: Bật mí 9 cách kiểm tra website có bị blacklist hay không?

 

Phần 2: Nghiên Cứu Từ Khóa Google & Phân Loại Triển Khai

 

 

 

Không dài dòng, lý thuyết…

 

Trong phần này, tôi sẽ hướng dẫn bạn chi tiết cách chọn từ khóa hiệu quả; phân loại & ước lượng độ hiệu quả khi triển khai SEO cho keyword.

 

Giúp bạn:

 

  • Lấy được từ khóa được tìm kiếm nhiều nhất có tỉ lệ chuyển đổi cao
  • Phân bố thứ tự triển khai từ khóa
  • Tiết kiệm thời gian, công sức nhưng vẫn tăng độ hiệu quả!

 

1. Xác định lĩnh vực

 

Để nghiên cứu từ khóa thì trước hết bạn phải nghiên cứu kỹ lĩnh vực và đối tượng khách hàng; để chọn ra những từ khóa vừa có khả năng lên hạng, vừa thỏa mãn nhu cầu của người dùng mục tiêu.

 

Sẽ chẳng có nghĩa lý gì nếu bạn kỳ công SEO bộ từ khóa vào trang nhất Google; thu về nhiều traffic nhưng lại chẳng tạo ra giá trị chuyển đổi nào vì target sai thị trường và khách hàng.

 

2. Xác định parent keyword

 

Muốn có được danh sách các từ khóa chất lượng nhất thì bạn cần phải biết đúng parent keyword; tức là keyword gốc làm mồi để tìm kiếm những keyword khác.

 

Tất nhiên bạn phải đi từ lĩnh vực, sản phẩm, người dùng của mình để chọn parent keyword phù hợp. Ví dụ tôi cung cấp dịch vụ SEO HCM thì website sẽ xoay quanh chủ đề SEO HCM, làm SEO.

 

Sau đó, tôi sẽ bỏ parent keyword này vào các công cụ hỗ trợ nghiên cứu từ khóa như Ahrefs, SEMrush, Kwfinder, Google suggestion … để tìm kiếm thêm nhiều từ khóa liên quan.

 

3. Kiểm tra độ khó từ khóa

 

Keyword Difficulty là chỉ số đánh giá độ khó của từ khóa để có thể lên top cao trên kết quả tìm kiếm Google.

 

Chỉ số này ở mỗi công cụ là không giống nhau. Chẳng hạn Ahrefs tính KD lấy số lượng domain trung bình trỏ đến top 10 trang hiện tại; xếp hạng từ khóa đó và chấm trên thang điểm 0-100. Con số này đưa ra dự đoán khá chính xác bạn cần bao nhiêu referring domain để có thể lọt top 10 với từ khóa đó.

 

Tuy nhiên đây chỉ là con số tham khảo chứ không nói lên điều gì. Độ khó của từ khóa còn tùy thuộc vào lĩnh vực và kinh nghiệm SEO của bạn. Thông thường từ khóa càng ngắn, càng bao quát thì có độ khó càng cao. Ngược lại, long-tail keyword là những từ khóa chứa nhiều hơn 3 từ, có nội dung cụ thể nên search volume thấp hơn, do đó cũng ít cạnh tranh hơn.

 

Vì vậy nếu bạn đầu tư viết một bài thật chất lượng về 1 từ khóa dài thì khả năng cao bạn sẽ đánh bại đối thủ, đứng top 1 và thu về nhiều traffic cho website.

 

Đây là lối đi an toàn cho những website mới, chưa có độ trust cao trong ngành.

 

Đăng ký 3 ngày học thử khoá học SEO miễn phí – Entity Mastermind 2020

 

4. Phân nhóm từ khóa

 

Buyer keyword

 

Buyer keyword là những cụm từ người dùng sử dụng khi tìm kiếm sản phẩm hay dịch vụ.

 

Rõ ràng khi sử dụng buyer keyword, người dùng đã có ý định mua hàng và thậm chí biết mình sẽ muốn mua món hàng nào.

 

Nếu so với phễu hành trình mua hàng của khách hàng thì người dùng đang ở cuối phễu hành trình tức là ở khoảng giữa giai đoạn so sánh các sản phẩm và chuẩn bị mua hàng.

 

Nói như vậy thì buyer keyword chính là những từ khóa đem lại tỷ lệ chuyển đổi cao và giá trị thực sự cho doanh nghiệp.

 

Information keyword

 

Phần lớn từ khóa hiện nay đều là từ khóa thông tin; người dùng chỉ đơn thuần tìm kiếm thông tin chứ không có ý định chuyển đổi (ít nhất là tại thời điểm họ bắt đầu tìm kiếm). Tuy nhiên không phải vì thế mà bạn bỏ qua loại từ khóa này vì như đã nói, đa số người dùng đều gõ tìm chúng.

 

Từ khóa thông tin thường chứa những từ như làm thế nào, cách, mẹo, bí quyết, bí kíp …

 

Cách khai thác tốt nhất là tìm ra từ khóa có lượng search volume cao và độ cạnh tranh thấp. Tôi gọi đó là phantom keyword, hay từ khóa bóng ma.

 

Tire Kicker Keyword

 

Khái niệm này dùng để chỉ những lượt tìm kiếm không thể ngay lập tức tạo ra chuyển đổi.

 

Tire Kicker Keyword thường chứa những từ như free, torrent, download, for free …

 

Ví dụ với từ khóa “Xem phim Hai Phượng online free” thì bạn chẳng trông chờ bán được sản phẩm gì rồi. Những từ khóa như “Hai Phượng DVD” hay “Hai Phượng bản đẹp” sẽ có giá trị chuyển đổi cao hơn.

 

Bảng giá SEO web tổng thể GTV | Khởi sắc Doanh thu 2020 NGAY HÔM NAY!

Dịch vụ SEO website chuyên nghiệp hàng đầu hiện nay!

 

5. Các bước nghiên cứu từ khóa

 

Bước 1

 

Vào Ahrefs > Keyword Explorer > Nhập Từ khóa gốc (head) của bạn:

 

keyword explorer - phát triển từ khóa seo dựa vào ahrefs
Nghiên cứu từ khóa bằng Ahrefs

 

Nhập từ khóa gốc vào Ahrefs để bắt đầu nghiên cứu từ khoá

 

Lưu ý:Có lẽ dư thừa nhưng tôi vẫn nhắc lại yếu tố sau:

 

Từ khóa gốc (head) là một cụm từ, không phải một từ.

 

Cụm từ này có thể có 2,3 hoặc 4 từ trở lên, không phải 1 từ duy nhất.

 

Ở đây, bạn có thể nhập cả “bàn phím cơ”, “bàn phím game” cả từ khóa biến thể như “bàn phím chơi game” để thu về danh sách từ khoá nhiều nhất.

 

Bước 2

 

Chọn Phrase Match > Export danh sách key word

 

nghiên cứu từ khóa ahrefs, từ khóa
Xuất ra các từ khóa phù hợp với nhu cầu bằng Ahrefs

 

Bước 3

 

Sau khi Export, mở file excel ra, chỉ giữ lại các cột Keywords và Volume, lược bỏ các cột còn lại, đồng thời thêm 3 cột là: Phân loạiChuyển đổi và Funnel.

 

phân loại từ khóa
Tự phân loại các từ khóa theo các mục riêng biệt

 

Từ khóa seo - phát triển từ khóa seo
Từ khóa seo – Phát triển danh sách từ khóa cho website

 

Chọn ra các mục quan trọng nhất để tổng hợp lại

 

Bước 4

 

Phân loại từ khóa dựa trên Modifier keyword.

 

Ở bước này, bạn cần đọc sơ một lượt các từ khóa, kế đến xác định các cụm được tính là modifer keyword như tôi đề cập ở phần đầu tiên.

 

Để tránh nhầm lẫn, tôi thường viết ra các cụm từ Modifier vào phía trên khung excel của mình để tiện dò khi phân loại từ khóa.

 

Bạn sẽ nhìn thấy xung quanh từ gốc “bàn phím cơ” sẽ có các modifier:

 

  • giá rẻ
  • fuhlen
  • icon
  • bluetooth
  • la gi
  • giá rẻ dưới 500k
  • sửa

 

Ở bước này sẽ khá tốn thời gian, đòi hỏi bạn cần phải kiên nhẫn (nếu như list keyword có quá nhiều) và cần sử dụng đến một số kĩ thuật excel đơn giản để có thể phân loại nhanh.

 

modifier keyword
Các cụm từ có từ khóa chính là “bàn phím cơ”

 

Phân loại từ khóa dựa trên mục đích tìm kiếm của người dùng.

 

MÔ HÌNH CHUYỂN ĐỔI AIDA

 

quảng cáo thương hiệu hiệu quả với phương pháp search intent
Các yếu tố trong phễu Marketing về mục đích tìm kiếm và AIDA

 

Để tôi giải thích chi tiết hình ảnh trên:

 

Trong các giai đoạn của kênh chuyển đổi truyền thống AIDA ở trên và như tôi đã đề cập, các liên kết này khá phù hợp với 4 nhóm dẫn đầu mục đích tìm kiếm.

 

Các mẫu và nhóm modifier phổ biến, hay được tìm thấy trong nhóm mục đích tìm kiếm bao gồm:

 

Informational:

 

  • What – Cái gì
  • Who – Ai
  • Where – Ở đâu
  • When – Khi nào
  • How – Như thế nào
  • Why – Tại sao
  • Những keyword từ đơn như giày, áo, quần, …

 

Navigational:

 

  • Tên thương hiệu
  • Tên sản phẩm hoặc dịch vụ

 

Commercial Investigation:

 

  • Màu sắc: đen, xanh dương, đỏ, xanh lá
  • Kích thước: nhỏ, vừa, lớn, 32, 11
  • Giới tính hay độ tuổi: nam, nữ, con nít, trẻ em,…
  • Keyword chứa từ “vs”
  • Tốt nhất
  • Địa điểm: Philadelphia, Seattle, NYC

 

Transactional:

 

  • Giá cả
  • Chi phí
  • Định giá
  • Miễn phí
  • Rẻ tiền
  • Phiếu mua hàng/phiếu giảm giá
  • Discount – Chiết khấu/ giảm giá
  • Sale – Bán/ giảm giá

 

Mỗi từ khoá được tìm kiếm luôn ẩn chứa một ý định đằng sau nó.

 

Vì vậy, nắm được mục đích tìm kiếm của khách hàng; gắn tag cho những từ khoá vào từng giai đoạn ở các kênh chuyển đổi khác nhau sẽ giúp bạn thõa mãn được nhu cầu của người dùng. Khi người dùng thay đổi cách sử dụng keyword modifier của chính mình, điều đó đồng nghĩa họ muốn đi sâu hơn trong kênh chuyển đổi.

 

Ví dụ thực tế

 

Người dùng gõ “Bàn phím cơ là gì“khi ở giai đoạn người dùng ở đầu của phễu chuyển đổi, họ đang muốn tìm kiếm thông tin – Informational về bàn phím cơ.

 

Tuy nhiên, nếu người dùng gõ “bàn phím cơ fuhlen” chứng tỏ họ đang ở giữa của phễu chuyển đổi. Như vậy khách hàng vẫn còn đang dò tìm các sản phẩm của fuhlen và so sánh giá cả của sản phẩm.

 

Hình ảnh dưới đây cho biết sự tương quan giữa số lượng chữ trong cụm từ khóa mà bạn đang muốn target so với tỉ lệ chuyển đổi của nó!

 

long tail keywords
Sơ đồ phân tích long tail keywords

 

Hình ảnh trên hiển thị rằng từ khoá chứa 3 từ hoặc nhiều hơn (thường là các từ khoá dài) chiếm khoảng 70% tổng lượt tìm kiếm; và tỷ lệ chuyển đổi trung bình cao hơn gấp 3 – 4 lần.

 

Sau khi phân loại được nhóm từ khoá, bạn copy – paste toàn bộ các từ khoá vào trong khung tìm kiếm Keyword Explorer để tiếp tục nghiên cứu từ khóa tối ưu nhất tương tự theo yêu cầu của bạn.

 

Và tiếp tục bài viết, sau đây tôi sẽ hướng dẫn bạn 4 cách nghiên cứu từ khoá cho website đã có sẵn. Cùng đọc tiếp nhé!

 

>>> Có thể bạn quan tâm: Cách SEO kênh YouTube chỉ với 7 bước đơn giản

 

Phần 3: 4 Cách nghiên cứu từ khóa cho website đã có sẵn

 

Các trang web hiện tại vốn dĩ đã được nghiên cứu từ khóa. Chỉ trừ khi …

 

Bạn chặn tất cả robot thu thập dữ liệu và lập chỉ mục các trang trên website của mình.

 

Ngoại trừ trường hợp đó thì bạn đều có thể nhận được một số dữ liệu về cách trang web của bạn hiện được phân loại tùy theo mức độ liên quan của ngữ cảnh.

 

Tuy nhiên đối với một website sẵn có, trước khi kiểm tra website đang có các bài viết chuẩn SEO hay chưa; bạn có thể áp dụng 4 phương pháp phát triển bộ từ khóa sau đây để tìm từ khoá SEO hiệu quả:

 

#1 Xem danh sách từ khóa của bạn đã xếp hạng

 

Cốt lõi của cách nghiên cứu từ khoá trong SEO này là tận dụng Google Analytics (và Search Console)

 

Nguồn dữ liệu từ “Search Analytics” trong Google Search Console:

 

phân tích từ khóa google search console
Phân tích từ khóa của Google Search Console

 

Search Console thể hiện vị trí trung bình cho mỗi từ khóa được xếp hạng và tầm ảnh hưởng của những cú click mang lại. Tuy nhiên, nó không cho thấy lượng tìm kiếm hằng tháng và bạn bị giới hạn trong 1000 keyword.

 

Schema là gì? Tìm hiểu ngay về schema để giúp Google hiểu về bài viết rõ hơn nhé!

 

Nếu cần nhiều dữ liệu hơn, bạn có thể thử “Organic Keyword” trong tính năng Site Explorer của Ahrefs:

 

Organic keyword
Tính năng Site Explorer của Ahrefs mang lại khá nhiều tiện ích cho nghiên cứu từ khoá.

 

#2 Tham khảo danh sách xếp hạng keyword của đối thủ

 

Ahrefs có một tính năng tuyệt vời – Site Explorer có thể giúp bạn trong việc tham khảo xếp hạng các từ khoá của website đối thủ. Nó cho phép bạn nhập bất kỳ URL và tự động cho ra danh sách xếp hạng các keyword. Điều này thật hữu ích đối với nghiên cứu từ khoá cho website có sẵn.

 

Các bước:

 

  • Nhập url vào mục Site Explorer
  • Giữ chế độ “domain”, bạn sẽ có file dữ liệu keyword trên cả domain, không chỉ riêng Url đó.
  • Bỏ qua những thứ khác trên page Site Explorer, bạn chỉ tập trung vào mục Organic Keywords.

 

Cơ hội ở đây đó là đối thủ của bạn đã giúp bạn thực hiện công đoạn nghiên cứu từ khóa tẻ nhạt này rồi. Vì thế bạn chỉ cần nghiên cứu những từ khóa đã được xếp hạng của họ rồi chọn những từ khoá tốt nhất.

 

Nếu bạn vẫn chưa biết đối thủ của mình là ai, thì gõ từ khóa hạt giống của mình vào Google, xem ai xếp hạng ở đầu trang.
Ví dụ với từ khóa “bàn phím cơ”. Tôi thấy một website đứng đầu là phongvu.vn

 

ví dụ nghiên cứu từ khóa
Kết quả phân tích phongvu.vn của Ahrefs

 

Nhập url của website vào Site Explorer của Ahrefs và xem các từ khóa được xếp hạng.

 

Đôi khi một đối thủ có thể có đủ ý tưởng từ khóa khiến cả SEO team của bạn phải bận rộn cả tháng. Nhưng nếu bạn cần nhiều hơn, bạn có thể vào mục “Competing domains” để tìm thêm website của đối thủ khác của bạn.

 

Và chúng ta chỉ tắt “Competitive research loop” khi:

 

  • Nhập từ khóa gốc vào Google và xem ai đứng top
  • Nhập url website của họ vào Ahrefs để xem keyword tốt nhất.
  • Kiếm các website liên quan thông qua mục “Competing domains”
  • Quay trở lại bước 1 hoặc 2

 

Lưu ý:

 

  • Thủ thuật để mở rộng ý tưởng keyword là lặp đi lặp lại quá trình này.
  • Và đừng quên nhấp vào các ngành liên quan. Bạn có thể tìm thấy nhiều keyword tốt không cần liên quan đến những gì bạn đưa ra nhưng vẫn có thể mang lại người dùng tiềm năng cho website của bạn.

 

nghiên cứu từ khoá
Bạn có thể tìm thấy nhiều keyword tốt từ các ngành liên quan

 

TIP #1: Một page đơn có thể xếp hạng hàng trăm (thậm chí hàng nghìn) các keyword liên quan. Do đó tốt nhất tập trung vào page hiện ở đầu của đối thủ thay vì dò tìm các keyword riêng lẻ.
Hint: Thiết lập “Top Pages” trong Site Explorer của Ahrefs

 

TIP #2: Có một số keyword mà tất cả các đối thủ của bạn đang nhắm đến nhưng bạn thì không. Vì vậy keyword tốt nhất của bạn không mang lại giá trị nào.

 

Hint: Thiết lập “Content Gap” để nhanh chóng tìm ra những keyword đó

 

#3 Sử dụng các công cụ nghiên cứu SEO từ khóa

 

Nghiên cứu đối thủ hiệu quả thường cho ra một danh sách hàng tá ý tưởng keyword liên quan.

 

Nhưng nếu bạn là một trong những leader thì chiến lược đó không hiệu quả. Bạn phải tìm ra những keyword duy nhất mà chưa có đối thủ nào có nhắm vào.

 

Vì vậy, để nghiên cứu từ khoá hiệu quả hơn thì cách tốt nhất là sử dụng một công cụ nghiên cứu từ khóa. May mắn là trên thị trường không thiếu các công cụ nghiên cứu từ khoá như vậy. Ví dụ:

 

https://soovle.com/
https://ubersuggest.io/
https://answerthepublic.com/
… và nhiều công cụ nghiên cứu từ khoá khác.

 

công cụ nghiên cứu từ khóa
Nghiên cứu từ khoá hiệu quả hơn bằng cách sử dụng các công cụ nghiên cứu từ khoá

 

Cho dù bạn chọn công cụ nghiên cứu từ khóa nào thì nó luôn cho bạn những ý tưởng về từ khóa tốt. Chỉ cần điền keyword hạt giống vào và đợi danh sách keyword rồi lọc cho đến khi bạn nhận được các keyword “độc” cho riêng mình.

 

Công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa của bạn ngay hôm nay!

 

Đa số các công cụ nghiên cứu từ khoá cho ra các đề xuất từ khóa từ các nguồn sau:

 

  • Đưa ra ý tưởng keyword trực tiếp từ Google Keyword Planner
  • Đề xuất tự động từ Google (Google auto‐suggest)
  • Đưa ra “tìm kiếm tương tự” trên Google.

 

Tận dụng công cụ miễn phí Uber Suggest

 

Những phương pháp này rất hiệu quả nhưng hiếm khi cho ra hơn 200 đề xuất. Ví dụ UberSuggest chỉ cho ra 316 ý tưởng keyword về content marketing

 

công cụ nghiên cứu từ khoá tốt nhất
UberSuggest chỉ cho ra 316 ý tưởng keyword về content marketing

 

Điểm cộng của UberSuggest là nó có cả lưu lượng tìm kiếm hằng tháng, thật ra tôi cũng không biết họ lấy những từ này ở đâu.

 

Tôi cũng nghi ngờ họ đang duy trì chỉ số của mình.

 

Và đây cũng là một công cụ nghiên cứu từ khoá miễn phí với nhiều tài nguyên mà con người có thể dùng để tìm kiếm hàng ngày (Google, Youtube, Ebay, Amazon, App Store, …); nó cũng cung cấp cho bạn một danh sách rất lớn về những keyword liên quan đến từ khóa gốc của mình.

 

Thông qua UberSuggest, bạn có thể tìm tòi trong công cụ này những gì liên quan đến lượng tìm kiếm và các chỉ số cạnh tranh của các từ khoá đó.

 

Hoặc trả phí cho các công cụ chuyên nghiệp hơn

 

Các công cụ nghiên cứu từ khóa tối ưu hơn (Ahrefs, Moz, SEMRush) tạo ra một database về keyword của chính nó và sau đó sẽ đề xuất cho bạn nhiều ý tưởng keyword hơn.

 

Ví dụ, Keywords Explorer của Ahrefs đề xuất 5,570 ý tưởng keyword về content marketing.

 

Bạn có thể dễ dàng lạc trong list từ khóa khổng lồ đó, vì vậy chúng ta có thể dùng chế độ lọc ở các mục:

 

  • Keyword difficulty – Độ khó của keyword
  • Search volume – Lượng tìm kiếm
  • Clicks – Cú nhấp chuột
  • Clicks per search – Cú nhấp chuột trên mỗi lần tìm kiếm
  • Cost per click – Chi phí trên mỗi cú nhấp chuột
  • Number of words in a keyword – Số lượng từ trong một keyword

 

Nếu như bạn muốn tìm hiểu thêm cách tạo ra ý tưởng cho keyword thông qua Keyword Explorer của Ahref. Bạn có thể xem thêm về công cụ nghiên cứu từ khóa – Keyword Explorer của Ahrefs để có thể đưa ra ý tưởng cho keyword cho dự án.

 

SEO Tools: Top 29 Công cụ SEO miễn phí & hiệu quả nhất 2020.

 

công cụ phân tích từ khóa

 

#4 Nghiên cứu thị trường ngách hiệu quả

 

Những chiến lược từ khoá được đề cập trước đó vô cùng hiệu quả để đề xuất nhiều ý tưởng từ khoá. nhưng đồng thời các chiến lược đó cũng sẽ giới hạn bạn trong một cái “hộp kín”.

 

Nghiên cứu thị trường ngách hiệu quả sẽ là nền tảng vững chắc cho nghiên cứu từ khoá. Đôi khi, nghiên cứu thị trường ngách của mình tốt; bạn có thể tìm ra nhiều từ khóa tốt mà chưa có ai trên thị trường ngách của bạn nhắm đến.

 

Dưới đây là cách suy nghĩ “out-of-box” – thoát khỏi hộp kín này:

 

  • Đặt mình vào vị trí của khách hàng tiềm năng: Họ là ai, điều gì ảnh hưởng đến họ.
  • Trò chuyện với khách hàng có sẵn của bạn, để hiểu họ rõ hơn, nghiên cứu ngôn ngữ họ sử dụng
  • Là thành viên năng nổ trong mạng lưới xã hội và cộng đồng trong thị trường ngách.

 

nghiên cứu thị trường ngách
Tìm kiếm các từ khoá “out of box”

 

Ví dụ, nếu bạn cung cấp dịch vụ thiết kế website, dưới đây là một số các từ khoá “out of box” mà bạn nên thử nhắm đến:

 

Làm cách nào để google xác định website có chất lượng hay không?
Tại sao website không xuất hiện trên google?
Thu mua website cũ
Cách giải quyết khi website bị deindex

 

Chúng ta tìm kiếm những thứ dường như không cần thiết cho dịch vụ thiết kế website. Nhưng các từ khoá này chắc chắn dễ để khách hàng biết đến và mua dịch vụ.

 

Xem thêm:

 

  • Hướng dẫn Học và Làm quy trình SEO 2020 lên top nhanh và bền vững.
  • Công cụ hữu ích khác Google web master tool – kiểm tra các sự cố xảy ra với website của bạn.
  • Hướng dẫn thực thi từng bước với khóa học seo online Entity Mastermind của chúng tôi. Tìm hiểu ngay!
  • Trends Google là gì? Sử dụng như thế nào cho hiệu quả?

 

Phần 4: Các công cụ nghiên cứu từ khóa

 

Trước khi bắt tay triển khai một chiến dịch marketing với bất kỳ công cụ tìm kiếm nào đó; hẳn là bạn phải làm qua giai đoạn tìm kiếm từ khóa và chia danh sách từ khoá phù hợp với mục tiêu của SEO và PPC.

 

Để thực hiện tốt quy trình kể trên, bạn cần đến sự hỗ trợ từ các công cụ nghiên cứu từ khóa hữu hiệu. Dưới đây là danh sách 3 công cụ miễn phí phổ biến mà bạn sẽ cần dùng đến đấy:

 

Google Keyword Planner

 

Được cải tiến từ Google Keyword Tool and Traffic Estimator; công cụ này của Google cho phép bạn kiểm tra thứ hạng từ khóa theo thời gian, gợi ý từ khóa, tìm kiếm xu hướng từ khóa,… hoàn toàn miễn phí. Cái tên nói lên tất cả, Google Keyword Planner giúp bạn lên chiến lược từ khóa phù hợp với mục tiêu.

 

Ahrefs

 

 

Đây là công cụ SEO mà bất cứ SEO-er nào cũng biết. Không chỉ kiểm tra thứ hạng từ khóa, gợi ý bộ từ khóa liên quan, Ahrefs còn cho phép bạn kiểm tra thứ hạng bài viết, kiểm tra đối thủ, kiểm tra backlink… Nói chung là một công cụ toàn năng giúp nghiên cứu từ khóa để triển khai content lẫn SEO lên top cực đỉnh. Bạn có thể lựa chọn sử dụng miễn phí hoặc tốn phí để trải nghiệm trọn vẹn hiệu quả mà Ahrefs đem lại.

 

Sử dụng Keyword Planner của Google Ads

 

Được cải tiến từ Google Keyword Tool and Traffic Estimator, Google Keyword Planner là một công cụ miễn phí. Nó giúp bạn lên chiến lược từ khóa phù hợp với mục tiêu tìm kiếm.

 

Google Keyword Planner cho phép bạn kiểm tra thứ hạng từ khóa theo thời gian, gợi ý từ khóa, tìm kiếm xu hướng từ khóa,…

 

Thông qua Google Keyword Planner, doanh nghiệp có thể tự đánh giá được khối lượng tìm kiếm từ khóa, chi phí mỗi lần nhấp chuột, mức độ cạnh tranh giữa các bên và hơn hết là ước tính chi tiêu PPC hàng năm trong các thị trường ngách của doanh nghiệp.

 

Ngoài thứ hạng từ khóa hiện tại, Google Keyword Planner sẽ xuất ra báo cáo tình hình thứ hạng của những từ khóa theo thời gian bằng cách cung cấp dữ liệu về tần suất được tìm kiếm của những keyword này để check thứ hạng từ khóa.

 

Lấy ý tưởng từ Google Suggestion của Google

 

Google suggestion hay Google Autocomplete là tính năng miễn phí. Chúng tự động phản hồi truy vấn khi người dùng nhập từ khóa trên thanh công cụ tìm kiếm.

 

Dựa vào độ phổ biến của từ khóa, Google sẽ đề xuất các kết quả tìm kiếm phù hợp nhất cho từ khóa đã nhập, thứ tự sắp xếp dựa vào mức độ tìm kiếm của từ khóa và vị trí địa lý của người dùng.

 

Đối với người làm SEO, Google Suggestion mang lại lợi thế tối ưu trong việc nghiên cứu, nắm bắt xu hướng tìm kiếm hiện đại nhất. Nhờ đó, khách hàng dễ dàng tiếp cận đến sản phẩm, dịch vụ hơn.

 

Sử dụng Google Search Console

 

Marketer và SEO chuyên nghiệp hẳn là đã quá quen thuộc với Google Search Console. Đối với họ, đây là một công cụ phân tích từ khóa cũng như theo dõi hiệu suất website cực kỳ hiệu quả.

 

Google Search Console phân tích từ khoá
Phân tích từ khoá SEO với Google Search Console

 

Riêng về vai trò phân tích từ khoá SEO, Google Search Console chủ yếu thể hiện cho bạn biết  vị trí, số lần hiển thị và tỷ lệ nhấp chuột vào từng từ.

 

Xem xét những dữ liệu này, kết hợp với cách thức tối ưu SEO thông thường, bạn có thể dễ dàng triển khai những chiến lược marketing mang lại hiệu quả đến bất ngờ.

 

Tuy nhiên, khuyết điểm của Google Search Console là nó chỉ hiển thị kết quả của tối đa 1000 từ khóa. Và nó không báo từ khóa đang lên top với URL nào. Bạn cần phải nhấp vào từng URL để kiểm tra thứ hạng của chúng.

 

Bạn có thể xem thêm 23 công cụ kiểm tra thứ hạng từ khóa khác tại bài viết này.

 

Phần 5: Lập kế hoạch triển khai Content

 

Khi đã có trong tay bộ từ khóa được phân loại, bước kế tiếp tôi sẽ hướng dẫn bạn lập kế hoạch triển khai nội dung theo thứ tự ưu tiên!

Leave a Comment